Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.42 | 29.57 | 27.5 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 21.05 | 26.6 | 24.57 | |
| 3 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước) | D01 | 19.1 | |||
| 4 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 19.4 | 28.03 | 25.15 | |
| 5 | Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.75 | 24.7 | ||
| 6 | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 19.9 | 26.12 | ||
| 7 | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 18 | |||
| 8 | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 22 | 26.33 | 22.75 | |
| 9 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 18 | |||
| 10 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.5 | 27.08 | 23 | |
| 11 | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 22.01 | 26.08 | ||
| 12 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 20.5 | 25.03 | ||
| 13 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 20.5 | 25.03 | 22.75 | |
| 14 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 20.5 | 27.58 | 25.12 | |
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 24.3 | 26.83 | 25.4 | |
| 16 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.97 | 27.58 | 25.5 | |
| 17 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.2 | 27.28 | 25.65 | |
| 18 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 21.3 | 27.78 | 25.65 | |
| 19 | Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) | D01 | 22 | 25.93 | 25.65 | |
| 20 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.01 | 28.83 | 25.97 | |
| 21 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.2 | 27.38 | 24.89 | |
| 22 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 20.25 | |||
| 23 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.75 | 27.48 | 24.05 | |
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 20.93 | 22.93 | 21 | |
| 25 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.32 | 24.08 | 23.05 | |
| 26 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 22.57 | 23.65 | 22.22 | |
| 27 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 23.95 | 25.02 | 24.25 | |
| 28 | Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 24.75 | 24.75 | ||
| 29 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.78 | 27.83 | 25.1 | |
| 30 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 22.88 | 24.18 | 23 | |
| 31 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật) | D01 | 23.35 | 24.18 | 23.75 | |
| 32 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.75 | 26.53 | 24.27 | |
| 33 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 24.09 | 26.38 | 25.1 | |
| 34 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.09 | 29.08 | 25.45 | |
| 35 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 23 | 25.53 | 24.75 | |
| 36 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật) | D01 | 23.4 | 24.93 | 25 | |
| 37 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.57 | 27.03 | 25.39 | |
| 38 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 23.55 | 23.68 | 21 | |
| 39 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.1 | 26.08 | 24.4 | |
| 40 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.21 | 25.38 | 23.15 | |
| 41 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.33 | 28.88 | 25.66 | |
| 42 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 24.55 | 25.63 | 24.5 | |
| 43 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.93 | 28.13 | 25.12 | |
| 44 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 24 | 25.58 | 24.35 | |
| 45 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật) | D01 | 23.55 | 24.38 | 24 | |
| 46 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 25.53 | 27.83 | 25.15 | |
| 47 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 25.6 | 27.13 | 25.35 | |
| 48 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 26.83 | 30.08 | 26.14 | |
| 49 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 21.8 | 23.38 | 23.05 | |
| 50 | Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) | D01 | 24.1 | 23.38 | ||
| 51 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.57 | 25.98 | 24.2 | |
| 52 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước) | D01 | 23.75 | 26.38 | ||
| 53 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 23.9 | 29.03 | 25.21 | |
| 54 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.32 | 25.48 | 23.88 | |
| 55 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 22.65 | 23.53 | ||
| 56 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.88 | 27.18 | 24.15 | |
| 57 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 20.73 | 23.38 | 21.41 | |
| 58 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 20 | 22.48 | 20.5 | |
| 59 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 22.22 | 23.88 | 21.55 | |
| 60 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | D01 | 18.08 | |||
| 61 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 22.35 | 23.88 | 22.17 | |
| 62 | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 18 | 24.73 | 23.27 | |
| 63 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 19 | 23.38 | 21.22 | |
| 64 | Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 18 | 21.65 | ||
| 65 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật) | D01 | 26.08 | 24.4 | ||