Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.5 | |||
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | D01 | 26 | |||
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 32 | Ngoại ngữ nhân 2 | ||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.5 | Ngoại ngữ nhân 2 | ||
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 27 | Ngoại ngữ nhân 2 | ||
| 6 | Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | D01 | 23.5 | |||
| 7 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | D01 | 20.25 | |||
| 8 | Marketing | D01 | 22 | |||
| 9 | Thương mại điện tử | D01 | 22 | |||
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 19.25 | |||
| 11 | Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC) | D01 | 19 | |||
| 12 | Luật | D01 | 24.5 | |||
| 13 | Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC) | D01 | 20 | |||
| 14 | Công nghệ chế tạo máy | D01 | 18.5 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 19.25 | |||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | D01 | 19.25 | |||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá | D01 | 19.25 | |||
| 18 | Kiến trúc | D01 | 17.25 | |||
| 19 | Công tác xã hội | D01 | 22 | |||
| 20 | Quản trị DV du lịch và lữ hành | D01 | 24 | |||
| 21 | Tâm lý học giáo dục | D01 | ||||
| 22 | Đông phương học (Nhật Bản học) | D01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | D01 | 23.5 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | D01 | 20.25 | |||
| 3 | Marketing | D01 | 22 | |||
| 4 | Thương mại điện tử | D01 | 22 | |||
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 19.25 | |||
| 6 | Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC) | D01 | 19 | |||
| 7 | Luật | D01 | 24.5 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC) | D01 | 20 | |||
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | D01 | 18.5 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 19.25 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | D01 | 19.25 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá | D01 | 19.25 | |||
| 13 | Kiến trúc | D01 | 17.25 | |||
| 14 | Công tác xã hội | D01 | 22 | |||
| 15 | Quản trị DV du lịch và lữ hành | D01 | 24 | |||
| 16 | Tâm lý học giáo dục | D01 | ||||