Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Hải Phòng xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Hải Phòng xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - HPUni - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - HPUni - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Giáo dục Tiểu họcD0124.522
2Sư phạm Ngữ vănD0126.523.5
3Sư phạm Tiếng AnhD0133.530.5
4Ngôn ngữ AnhD0128.2524
5Ngôn ngữ Trung QuốcD013127.5
6Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)D0120.517
7Tâm lý học giáo dụcD01
8Đông phương học (Nhật Bản học)D01
9Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)D012017
10MarketingD01
11Thương mại điện tửD011915
12Tài chính - Ngân hàngD0119.515
13Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)D012015
14LuậtD0124.5
15Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)D011921.5
16Công nghệ chế tạo máyD011715
17Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD011815
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)D0116
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoáD0116
20Kiến trúcD011715
21Công tác xã hộiD011715
22Quản trị DV du lịch và lữ hànhD0123.516

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)D012421
2Tâm lý học giáo dụcD01
3Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)D012321
4MarketingD01
5Thương mại điện tửD012119
6Tài chính - Ngân hàngD012416.5
7Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)D012317
8LuậtD0126
9Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)D012224.5
10Công nghệ chế tạo máyD012116.5
11Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD012216.5
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)D0120
13Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoáD0120
14Kiến trúcD012116.5
15Công tác xã hộiD012116.5
16Quản trị DV du lịch và lữ hànhD012519