Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Thủy Lợi xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Thủy Lợi xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - TLU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - TLU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)D0119.7518.4820.5
2Kỹ thuật tài nguyên nướcD0119.4218.4920.5
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)D0119.231821
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)D0120.7618.7622.5
5Kỹ thuật cơ khíD0123.4922.624.06
6Công nghệ thông tinD0123.0123.2325.25
7Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)D0119.251820.5
8Kỹ thuật môi trườngD0119.7517.7521.7
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)D0120.31922.35
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngD0120.9619.4823
11Kỹ thuật điệnD0123.262224.17
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)D0120.1718.521
13Quản lý xây dựngD0120.7619.9622.75
14Hệ thống thông tinD0122.5121.7524.54
15Kỹ thuật phần mềmD0122.2621.5524.87
16Kỹ thuật cơ điện tửD0124.1823.3324.83
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD0124.6424.125.1
18Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)D0122.2620.75
19Kỹ thuật Ô tôD0122.7622.524.4
20Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)D0123.522.524.59
21Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuD0122.7622.1224.2
22An ninh mạngD0122.7622.0424.17
23Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhD0122.2121.1524.26
24Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhD0119.75
25Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)D01191720.5
26Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)D011917.3520.5
27Ngôn ngữ AnhD0121.3422.5924.82Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
28Ngôn ngữ Trung QuốcD0123.9825.4525.42Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
29LuậtD0122.2525.1726.03
30Luật kinh tếD0123.2425.526.62
31Kinh tếD0121.3821.9124.73
32Quản trị kinh doanhD0121.2922.124.68
33Kế toánD0122.1222.2525.02
34Kinh tế xây dựngD0121.1220.7323.75
35Thương mại điện tửD0122.7622.9825.36
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0121.1421.4824.21
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD0123.732325.31
38Tài chính – Ngân hàngD0122.2622.2624.88
39Kiểm toánD0121.5721.4424.68
40Kinh tế sốD0122.1122.1125
41Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếD0120.0818.09
42Chương trình Công nghệ tài chínhD0120.9119.5
43Kinh doanh thương mạiD0121.4
44MarketingD0121.9

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)D0124.8823.4620.52
2Kỹ thuật tài nguyên nướcD0124.4223.4820.5
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)D0124.2322.6621
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)D0126.3123.7221.5
5Kỹ thuật cơ khíD0129.4927.1825
6Công nghệ thông tinD0128.9827.8929
7Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)D0124.2522.6720.52
8Kỹ thuật môi trườngD0124.8822.2720.51
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)D0125.723.9322.5
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngD0126.5424.3424
11Kỹ thuật điệnD0129.2226.525.5
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)D0125.5123.522
13Quản lý xây dựngD0126.3224.7523
14Hệ thống thông tinD0128.3826.2927.67
15Kỹ thuật phần mềmD0128.1226.1127.09
16Kỹ thuật cơ điện tửD0129.62826.5
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD0129.6728.8727.75
18Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)D0128.1425.43
19Kỹ thuật Ô tôD0128.6727.0627.01
20Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)D0129.527.0627
21Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuD0128.6526.6327.16
22An ninh mạngD0128.726.5428.23
23Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhD0128.0225.7724.51
24Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhD0124.88
25Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)D01242121.52
26Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)D012421.5920.8
27Ngôn ngữ AnhD0126.9927.1727.25Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
28Ngôn ngữ Trung QuốcD0129.563027.75Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
29LuậtD0128.053027.5
30Luật kinh tếD0129.2130
31Kinh tếD0127.0326.4227.26
32Quản trị kinh doanhD0126.9326.6127.5
33Kế toánD0127.8926.7827.5
34Kinh tế xây dựngD0126.7325.4125
35Thương mại điện tửD0128.6727.6128
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0126.7526.0526.25
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD0129.5427.6328.8
38Tài chính – Ngân hàngD0128.0626.7927.75
39Kiểm toánD0127.2526.0227
40Kinh tế sốD0127.9226.6226.75
41Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tếD0125.3722.82
42Chương trình Công nghệ tài chínhD0126.4824.36
43Kinh doanh thương mạiD0127.05
44MarketingD0127.65