Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | D01 | 19.75 | 18.48 | 20.5 | |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | D01 | 19.42 | 18.49 | 20.5 | |
| 3 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | D01 | 19.23 | 18 | 21 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | D01 | 20.76 | 18.76 | 22.5 | |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | D01 | 23.49 | 22.6 | 24.06 | |
| 6 | Công nghệ thông tin | D01 | 23.01 | 23.23 | 25.25 | |
| 7 | Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước) | D01 | 19.25 | 18 | 20.5 | |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | D01 | 19.75 | 17.75 | 21.7 | |
| 9 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | D01 | 20.3 | 19 | 22.35 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D01 | 20.96 | 19.48 | 23 | |
| 11 | Kỹ thuật điện | D01 | 23.26 | 22 | 24.17 | |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | D01 | 20.17 | 18.5 | 21 | |
| 13 | Quản lý xây dựng | D01 | 20.76 | 19.96 | 22.75 | |
| 14 | Hệ thống thông tin | D01 | 22.51 | 21.75 | 24.54 | |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | D01 | 22.26 | 21.55 | 24.87 | |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 24.18 | 23.33 | 24.83 | |
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 24.64 | 24.1 | 25.1 | |
| 18 | Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) | D01 | 22.26 | 20.75 | ||
| 19 | Kỹ thuật Ô tô | D01 | 22.76 | 22.5 | 24.4 | |
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | D01 | 23.5 | 22.5 | 24.59 | |
| 21 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | D01 | 22.76 | 22.12 | 24.2 | |
| 22 | An ninh mạng | D01 | 22.76 | 22.04 | 24.17 | |
| 23 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | D01 | 22.21 | 21.15 | 24.26 | |
| 24 | Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | D01 | 19.75 | |||
| 25 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) | D01 | 19 | 17 | 20.5 | |
| 26 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**) | D01 | 19 | 17.35 | 20.5 | |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 21.34 | 22.59 | 24.82 | Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 23.98 | 25.45 | 25.42 | Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| 29 | Luật | D01 | 22.25 | 25.17 | 26.03 | |
| 30 | Luật kinh tế | D01 | 23.24 | 25.5 | 26.62 | |
| 31 | Kinh tế | D01 | 21.38 | 21.91 | 24.73 | |
| 32 | Quản trị kinh doanh | D01 | 21.29 | 22.1 | 24.68 | |
| 33 | Kế toán | D01 | 22.12 | 22.25 | 25.02 | |
| 34 | Kinh tế xây dựng | D01 | 21.12 | 20.73 | 23.75 | |
| 35 | Thương mại điện tử | D01 | 22.76 | 22.98 | 25.36 | |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 21.14 | 21.48 | 24.21 | |
| 37 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 23.73 | 23 | 25.31 | |
| 38 | Tài chính – Ngân hàng | D01 | 22.26 | 22.26 | 24.88 | |
| 39 | Kiểm toán | D01 | 21.57 | 21.44 | 24.68 | |
| 40 | Kinh tế số | D01 | 22.11 | 22.11 | 25 | |
| 41 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | D01 | 20.08 | 18.09 | ||
| 42 | Chương trình Công nghệ tài chính | D01 | 20.91 | 19.5 | ||
| 43 | Kinh doanh thương mại | D01 | 21.4 | |||
| 44 | Marketing | D01 | 21.9 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | D01 | 24.88 | 23.46 | 20.52 | |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | D01 | 24.42 | 23.48 | 20.5 | |
| 3 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | D01 | 24.23 | 22.66 | 21 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | D01 | 26.31 | 23.72 | 21.5 | |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | D01 | 29.49 | 27.18 | 25 | |
| 6 | Công nghệ thông tin | D01 | 28.98 | 27.89 | 29 | |
| 7 | Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước) | D01 | 24.25 | 22.67 | 20.52 | |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | D01 | 24.88 | 22.27 | 20.51 | |
| 9 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | D01 | 25.7 | 23.93 | 22.5 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D01 | 26.54 | 24.34 | 24 | |
| 11 | Kỹ thuật điện | D01 | 29.22 | 26.5 | 25.5 | |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | D01 | 25.51 | 23.5 | 22 | |
| 13 | Quản lý xây dựng | D01 | 26.32 | 24.75 | 23 | |
| 14 | Hệ thống thông tin | D01 | 28.38 | 26.29 | 27.67 | |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | D01 | 28.12 | 26.11 | 27.09 | |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 29.6 | 28 | 26.5 | |
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 29.67 | 28.87 | 27.75 | |
| 18 | Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) | D01 | 28.14 | 25.43 | ||
| 19 | Kỹ thuật Ô tô | D01 | 28.67 | 27.06 | 27.01 | |
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | D01 | 29.5 | 27.06 | 27 | |
| 21 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | D01 | 28.65 | 26.63 | 27.16 | |
| 22 | An ninh mạng | D01 | 28.7 | 26.54 | 28.23 | |
| 23 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | D01 | 28.02 | 25.77 | 24.51 | |
| 24 | Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | D01 | 24.88 | |||
| 25 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) | D01 | 24 | 21 | 21.52 | |
| 26 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**) | D01 | 24 | 21.59 | 20.8 | |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.99 | 27.17 | 27.25 | Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 29.56 | 30 | 27.75 | Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| 29 | Luật | D01 | 28.05 | 30 | 27.5 | |
| 30 | Luật kinh tế | D01 | 29.21 | 30 | ||
| 31 | Kinh tế | D01 | 27.03 | 26.42 | 27.26 | |
| 32 | Quản trị kinh doanh | D01 | 26.93 | 26.61 | 27.5 | |
| 33 | Kế toán | D01 | 27.89 | 26.78 | 27.5 | |
| 34 | Kinh tế xây dựng | D01 | 26.73 | 25.41 | 25 | |
| 35 | Thương mại điện tử | D01 | 28.67 | 27.61 | 28 | |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 26.75 | 26.05 | 26.25 | |
| 37 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 29.54 | 27.63 | 28.8 | |
| 38 | Tài chính – Ngân hàng | D01 | 28.06 | 26.79 | 27.75 | |
| 39 | Kiểm toán | D01 | 27.25 | 26.02 | 27 | |
| 40 | Kinh tế số | D01 | 27.92 | 26.62 | 26.75 | |
| 41 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | D01 | 25.37 | 22.82 | ||
| 42 | Chương trình Công nghệ tài chính | D01 | 26.48 | 24.36 | ||
| 43 | Kinh doanh thương mại | D01 | 27.05 | |||
| 44 | Marketing | D01 | 27.65 | |||