Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học Máy tính (CSE) | D01 | 21 | |||
| 2 | Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME) | D01 | 19 | |||
| 3 | Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE) | D01 | 19 | |||
| 4 | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE) | D01 | 18 | |||
| 5 | Ngành Kinh tế (BSE) | D01 | ||||
| 6 | Quản trị Kinh doanh (BBA) | D01 | 20 | 20 | ||
| 7 | Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) | D01 | ||||
| 8 | Tài chính và Kế toán (BFA) | D01 | 20 | 20 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học Máy tính (CSE) | D01 | 21 | |||
| 2 | Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME) | D01 | 19 | |||
| 3 | Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE) | D01 | 19 | |||
| 4 | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE) | D01 | 18 | |||
| 5 | Ngành Kinh tế (BSE) | D01 | ||||
| 6 | Quản trị Kinh doanh (BBA) | D01 | 7.5 | 7.5 | ||
| 7 | Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) | D01 | ||||
| 8 | Tài chính và Kế toán (BFA) | D01 | 7.5 | 7.5 | ||