Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - HUC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - HUC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Sáng tác văn họcD0120.25
2Ngôn ngữ AnhD0125.6524.9134.35
3Nghiên cứu văn hóaD0124.1924.7325.52
4Văn hóa truyền thôngD0126.3825.3626.83
5Văn hóa đối ngoạiD0125.932526.43
6Phát triển công nghiệp văn hóaD0125.722.8326.97
7Quản lý di sản văn hóaD012523.9426.83
8Tổ chức hoạt động nghệ thuậtD0127.0925.21
9Tổ chức sự kiện văn hóaD0126.1325.5527
10Báo chíD0125.4425.2727.9
11Quản trị thư việnD012323.524.5
12Thư viện và thiết bị trường họcD0122.5823.3422.85
13Quản lý thông tinD0124.2824.2726.1
14Bảo tàng họcD0123.5623.225.5
15Kinh doanh xuất bản phẩmD0122.9423.7624.8
16LuậtD0124.9724.8127.8
17Văn hóa du lịchD012524.8326.15
18Lữ hành, hướng dẫn du lịchD0125.825.226.67
19Hướng dẫn du lịch quốc tếD0124.1922.833.33
20Quản trị kinh doanh du lịchD0125.1725.0526.94
21Quản trị du lịch cộng đồngD0124.2524.6226.43

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhD0127.4927.4435.78
2Nghiên cứu văn hóaD0126.4627.3226.33
3Văn hóa truyền thôngD0128.0427.7427.19
4Văn hóa đối ngoạiD0127.727.526.91
5Phát triển công nghiệp văn hóaD0127.5325.926.88
6Quản lý di sản văn hóaD012726.7926.87
7Báo chíD0127.3327.6827.54
8Quản trị thư việnD0125.6726.526.09
9Thư viện và thiết bị trường họcD0125.3926.3625.04
10Quản lý thông tinD0126.5227.0126.58
11Bảo tàng họcD0126.0426.2326.43
12Kinh doanh xuất bản phẩmD0125.6326.6725.98
13LuậtD0126.9827.3727.36
14Văn hóa du lịchD012727.3926.46
15Lữ hành, hướng dẫn du lịchD0127.627.6326.71
16Hướng dẫn du lịch quốc tếD0126.4625.8735.03
17Quản trị kinh doanh du lịchD0127.1327.5326.87
18Quản trị du lịch cộng đồngD0126.527.2526.29