Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | D01 | 20.5 | |||
| 2 | Nhật Bản học – BJS | D01 | 22 | 21 | 22 | |
| 3 | Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | D01 | 20.75 | |||
| 4 | Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | D01 | 20.5 | 20 | ||
| 5 | Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | D01 | 20 | |||
| 6 | Kỹ thuật Xây dựng – ECE | D01 | 20 | 20 | 20 | |
| 7 | Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | D01 | 20 | 20 | ||
| 8 | Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | D01 | ||||