Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 2 | Sư phạm công nghệ | D01 | 22 | 24 | 19 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 14 | |||
| 4 | Kinh tế | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 5 | Chính trị học | D01 | 14 | |||
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 7 | Thương mại điện tử | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 8 | Luật | D01 | 18 | 15 | 15 | Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm |
| 9 | Công nghệ thông tin | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 18 | Kỹ thuật Robot | D01 | 14 | |||
| 19 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 20 | Kỹ thuật hoá học | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 22 | Thú y | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 23 | Công tác xã hội | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 24 | Du lịch | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 14 | 15 | 15 | |
| 26 | Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 15 | 15 | ||
| 27 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 15 | 15 | ||
| 28 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | 15 | ||
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 15 | 15 | ||
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | 15 | ||
| 31 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 15 | 15 | ||
| 32 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 15 | 15 | ||
| 33 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | 15 | ||
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 15 | 15 | ||
| 35 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | 15 | ||
| 36 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 15 | 15 | ||
| 37 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | 15 | ||
| 38 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 15 | 15 | ||
| 39 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 15 | 15 | ||
| 40 | Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | D01 | 15 | 15 | ||
| 41 | Du lịch (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 15 | 15 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 18 | |||
| 3 | Kinh tế | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 4 | Chính trị học | D01 | 18 | |||
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 6 | Thương mại điện tử | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 7 | Luật | D01 | 21 | 18 | 18 | Môn Toán/Ngữ văn từ 7 điểm |
| 8 | Công nghệ thông tin | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 17 | Kỹ thuật Robot | D01 | 18 | |||
| 18 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 19 | Kỹ thuật hoá học | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 20 | Công nghệ thực phẩm | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 21 | Thú y | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 22 | Công tác xã hội | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 23 | Du lịch | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 25 | Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 18 | 18 | ||
| 26 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 18 | 18 | ||
| 27 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | 18 | ||
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 18 | 18 | ||
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | 18 | ||
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 18 | 18 | ||
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 18 | 18 | ||
| 32 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | 18 | ||
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 18 | 18 | ||
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | 18 | ||
| 35 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 18 | 18 | ||
| 36 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | 18 | ||
| 37 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 18 | 18 | ||
| 38 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 18 | 18 | ||
| 39 | Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | D01 | 18 | 18 | ||
| 40 | Du lịch (Chương trình chất lượng cao) | D01 | 18 | 18 | ||