Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D02 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D02 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D02 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D02 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD02141616
D02141616
D02141616
D02141616
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D0214
3Kế toánD02141616
4Khoa học máy tínhD02141616
5Công nghệ thông tinD02141616
D02141616
D02141616
D02141616
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D0214
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD02141616
D02141616
D02141616
D02141616
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D0214
9Công nghệ chế tạo máyD02141616
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD02141616
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD02141616
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD02141616
D02141616
D02141616
D02141616
D02141616
D02141616
D02141616
D02141616
D02141616
D02141616
D02141616
D02141616
D02141616
D02141616
D02141616
D02141616
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D0214
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D0214
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)D0214
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáD02141616

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD02171816
D02171816
D02171816
D02171816
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D0217
3Kế toánD02171816
4Khoa học máy tínhD02171816
5Công nghệ thông tinD02171816
D02171816
D02171816
D02171816
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D0217
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD02171816
D02171816
D02171816
D02171816
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D0217
9Công nghệ chế tạo máyD02171816
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD02171816
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD02171816
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD02171816
D02171816
D02171816
D02171816
D02171816
D02171816
D02171816
D02171816
D02171816
D02171816
D02171816
D02171816
D02171816
D02171816
D02171816
D02171816
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D0217
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D0217
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)D0217
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáD02171816