Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh doanh quốc tế | D04 | ||||
| 2 | Trí tuệ nhân tạo | D04 | ||||
| 3 | Công nghệ thông tin | D04 | ||||
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | D04 | ||||
| 5 | Thiết kế đồ họa | D04 | ||||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D04 | ||||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D04 | ||||
| 8 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D04 | ||||
| 9 | Quản lý, phát triển cảng và công trình biển | D04 | ||||
| 10 | Quản lý dự án xây dựng | D04 | ||||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D04 | ||||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D04 | ||||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | D04 | ||||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D04 | ||||
| 15 | Điều khiển và tự động hóa | D04 | ||||
| 16 | Điện công nghiệp và dân dụng | D04 | ||||
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D04 | ||||
| 18 | Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế | D04 | ||||
| 19 | Logistics Cảng hàng không | D04 | ||||
| 20 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng) | D04 | ||||
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D04 | ||||
| 22 | Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn | D04 | ||||
| 23 | Quản trị khách sạn | D04 | ||||
| 24 | Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống | D04 | ||||
| 25 | Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ | D04 | ||||
| 26 | Khai thác vận tải | D04 | ||||
| 27 | Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức | D04 | ||||
| 28 | Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao | D04 | ||||
| 29 | Kinh tế vận tải | D04 | ||||
| 30 | Kinh tế vận tải biển | D04 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh doanh quốc tế | D04 | ||||
| 2 | Trí tuệ nhân tạo | D04 | ||||
| 3 | Công nghệ thông tin | D04 | ||||
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | D04 | ||||
| 5 | Thiết kế đồ họa | D04 | ||||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D04 | ||||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D04 | ||||
| 8 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D04 | ||||
| 9 | Quản lý, phát triển cảng và công trình biển | D04 | ||||
| 10 | Quản lý dự án xây dựng | D04 | ||||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D04 | ||||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D04 | ||||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | D04 | ||||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D04 | ||||
| 15 | Điều khiển và tự động hóa | D04 | ||||
| 16 | Điện công nghiệp và dân dụng | D04 | ||||
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D04 | ||||
| 18 | Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế | D04 | ||||
| 19 | Logistics Cảng hàng không | D04 | ||||
| 20 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng) | D04 | ||||
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D04 | ||||
| 22 | Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn | D04 | ||||
| 23 | Quản trị khách sạn | D04 | ||||
| 24 | Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống | D04 | ||||
| 25 | Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ | D04 | ||||
| 26 | Khai thác vận tải | D04 | ||||
| 27 | Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức | D04 | ||||
| 28 | Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao | D04 | ||||
| 29 | Kinh tế vận tải | D04 | ||||
| 30 | Kinh tế vận tải biển | D04 | ||||