Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Kinh Tế TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D04 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

Danh sách các ngành của Đại Học Kinh Tế TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D04 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**)D0424.568
2Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiếtD0425.469
3Kinh tế chính trị (S)D042455
4Kinh tế đầu tư (Investment Economics)D0424.0562
5Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management)D0422.850
6Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*)D0424.860
7Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*)D042459
8Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*)D042349
9Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S)D0426.377
10Quản trị kinh doanhD0424.355
11Kinh doanh số (Digital Business)D0425.668
12Quản trị bệnh viện (Hospital Management)D0422.850
13Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management)D0423.6
14MarketingD0426.577
15Công nghệ Marketing (Marketing Technology)D0426.6573
16Bất động sản (Real Estate)D0422.853
17Kinh doanh quốc tế (International Business)D0426.371
18Kinh doanh thương mại (Commerce)D0425.871
19Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*)D0426.172
20Tài chính công (Public Finance)D0423.857
21Thuế (Taxation)D0423.556
22Ngân hàng (Banking)D0424.463
23Thị trường chứng khoán (Stock Market)D0423.152
24Tài chínhD0424.966
25Đầu tư tài chính (Financial Investment)D0424.460
26Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management)D0425.356
27Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking)D0424.5Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
28Bảo hiểm (Insurance) (S)D0422.850
29Công nghệ tài chính (Financial Technology)D0425.969
30Tài chính quốc tế ( International Finance)D0426.372
31Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S)D0423.464
32Kế toán công (Public Sector Accounting)D042458
33Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW)D042356Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA)D0423.2Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
35Kiểm toán (Auditing)D0425.770
36Quản lý công (Public Management) (S)D042351
37Quản trị nhân lực (Human Resource Management)D0424.867
38Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*)D0425
39Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law)D0424.970
40Luật kinh tế (Economic Law)D0424.6567
41Khoa học dữ liệu (Data Science)(*)D0426
42Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*)D0426.4
43Khoa học máy tính (Computer Science)(*)D042467
44Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*)D0423.665
45Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence)D0423.863
46Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation)D0423.450
47Công nghệ thông tin (Information Technology)(*)D0424.361
48Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*)D0424.965
49Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*)D042359
50An toàn thông tin (Cybersecurity)(*)D0423.849
51Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management)D0427.785
52Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology)D0425.468
53Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City)D042356
54Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S)D042354
55Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel)D0423.456
56Quản trị khách sạn (Hospitality Management)D0424.262
57Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management)D0425.568
58Cử nhân ISB ASEAN Co;opD0424.7
59Cử nhân Tài năng ISB BBusD042573