Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D04 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D04 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D04 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D04 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD04141616
D04141616
D04141616
D04141616
2LogisticsD0414
3Kế toánD04141616
4Khoa học máy tínhD04141616
5Công nghệ thông tinD04141616
D04141616
D04141616
D04141616
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D0414
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD04141616
D04141616
D04141616
D04141616
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD0414
9Công nghệ chế tạo máyD04141616
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD04141616
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD04141616
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D04141616
D04141616
D04141616
D04141616
D04141616
D04141616
D04141616
D04141616
D04141616
D04141616
D04141616
D04141616
D04141616
D04141616
D04141616
D04141616
13Công nghệ kỹ thuật điệnD0414
14Hệ thống điệnD0414
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD0414
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD04141616

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD04171816
D04171816
D04171816
D04171816
2LogisticsD0417
3Kế toánD04171816
4Khoa học máy tínhD04171816
5Công nghệ thông tinD04171816
D04171816
D04171816
D04171816
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D0417
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD04171816
D04171816
D04171816
D04171816
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD0417
9Công nghệ chế tạo máyD04171816
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD04171816
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD04171816
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D04171816
D04171816
D04171816
D04171816
D04171816
D04171816
D04171816
D04171816
D04171816
D04171816
D04171816
D04171816
D04171816
D04171816
D04171816
D04171816
13Công nghệ kỹ thuật điệnD0417
14Hệ thống điệnD0417
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD0417
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD04171816