Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp D05 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp D05 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm Toán họcD0527.92726.31
2Sư phạm Ngữ vănD0526.58
3Tâm lí họcD0522.2524.523.8
4Quốc tế họcD052123.6422.77
5Việt Nam họcD0521
6Thông tin - Thư việnD0526.48
7Quản trị kinh doanhD0520.2522.9722.85
8Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)D051922.65
9Kinh doanh quốc tếD0521.3124.2423.98
10Tài chính - Ngân hàngD0520.0123.2622.46
11Kế toánD0519.9523.1822.29
12Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0519.2522.8
13Kiểm toánD0521.7123.47
14Quản trị văn phòngD0521.724.4823.16
15LuậtD0521.5823.7622.87
16Khoa học môi trườngD0518.7222.1718.91
17Khoa học dữ liệuD0522.0523.9921.74
18Kỹ thuật phần mềmD0521
19Trí tuệ nhân tạoD0522
20Công nghệ thông tinD0521
21Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0521.01
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD0521.542322
23Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngD0520.2422.7521.8
24Công nghệ kỹ thuật môi trườngD0518.4322.3719.26
25Kỹ thuật điệnD0519.9322.3320.61
26Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)D0519.9623.0820.66
27Du lịchD0521.9525.8123.01
28Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD0520.8323.5122.8