Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D05 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D05 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D05 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D05 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD05161416
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D051614
3Kế toánD05161416
4Khoa học máy tínhD05251416
5Công nghệ thông tinD05161416
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D051614
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD0515.51416
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D0515.514
9Công nghệ chế tạo máyD0515.51416
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD05171416
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD05161416
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD05161416
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D051614
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D052214
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)D051614
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD05161416

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD05161718
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D051617
3Kế toánD05161718
4Khoa học máy tínhD05251718
5Công nghệ thông tinD05161718
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D051617
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD0515.51718
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D0515.517
9Công nghệ chế tạo máyD0515.51718
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD05171718
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD05161718
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD05161718
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D051617
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D052217
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)D051617
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD05161718