Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D06 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D06 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D06 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D06 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD06141616
D06141616
D06141616
D06141616
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D0614
3Kế toánD06141616
4Khoa học máy tínhD06141616
5Công nghệ thông tinD06141616
D06141616
D06141616
D06141616
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D0614
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD06141616
D06141616
D06141616
D06141616
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D0614
9Công nghệ chế tạo máyD06141616
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD06141616
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD06141616
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD06141616
D06141616
D06141616
D06141616
D06141616
D06141616
D06141616
D06141616
D06141616
D06141616
D06141616
D06141616
D06141616
D06141616
D06141616
D06141616
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D0614
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D0614
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)D0614
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáD06141616

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD06171816
D06171816
D06171816
D06171816
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D0617
3Kế toánD06171816
4Khoa học máy tínhD06171816
5Công nghệ thông tinD06171816
D06171816
D06171816
D06171816
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D0617
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD06171816
D06171816
D06171816
D06171816
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D0617
9Công nghệ chế tạo máyD06171816
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD06171816
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD06171816
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD06171816
D06171816
D06171816
D06171816
D06171816
D06171816
D06171816
D06171816
D06171816
D06171816
D06171816
D06171816
D06171816
D06171816
D06171816
D06171816
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D0617
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D0617
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)D0617
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáD06171816