Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
Mã trường: GTA
Mã Ngành | Tên Ngành | Phương thức xét tuyển | Khối | Điểm chuẩn 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
GTADATT2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | Học Bạ | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
GTADCIT2 | Công nghệ thông tin | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | 23.7 | |
ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | 20 | |||
GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | Học Bạ | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | Học Bạ | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
GTADCTTI | Công nghệ thông tin | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | 21.35 | Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc |
GTADKTT2 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan - UITM cấp bằng | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
Học Bạ | A00; A01; D01; D07 | 20 | Thí sinh có CCNNQT tương đương với trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam |
Mã ngành: GTADATT2
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 24
Mã ngành: GTADCIT2
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 23.7
Mã ngành: GTADCIT2
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 20
Mã ngành: GTADCTT1
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 18
Mã ngành: GTADCTT2
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 26
Mã ngành: GTADCTTI
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 21.35
Ghi chú: Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
Mã ngành: GTADKTT2
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 18
Mã ngành: GTADKTT2
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 20
Ghi chú: Thí sinh có CCNNQT tương đương với trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam