Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
Mã trường: QST
Mã Ngành | Tên Ngành | Phương thức xét tuyển | Khối | Điểm chuẩn 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
7480201_DKD | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | ĐT THPT | A00; A01; B08; D07 | 26 | |
Kết Hợp | A00; A01; B08; D07 | 9.1 | CCQT kết hợp học bạ | ||
Ưu Tiên | A00; A01; B08; D07 | 9 | Ưu tiên xét tuyển | ||
Ưu Tiên | A00; A01; B08; D07 | 9 | Ưu tiên xét tuyển thẳng | ||
7480201_NN | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin | ĐT THPT | A00; A01; B08; D07 | 26.75 | |
Ưu Tiên | A00; A01; B08; D07 | 9.5 | Ưu tiên xét tuyển | ||
Ưu Tiên | A00; A01; B08; D07 | 9.6 | Ưu tiên xét tuyển thẳng |
Mã ngành: 7480201_DKD
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; A01; B08; D07
Điểm chuẩn 2024: 26
Mã ngành: 7480201_DKD
Phương thức: Kết Hợp
Tổ hợp: A00; A01; B08; D07
Điểm chuẩn 2024: 9.1
Ghi chú: CCQT kết hợp học bạ
Mã ngành: 7480201_DKD
Phương thức: Ưu Tiên
Tổ hợp: A00; A01; B08; D07
Điểm chuẩn 2024: 9
Ghi chú: Ưu tiên xét tuyển
Mã ngành: 7480201_DKD
Phương thức: Ưu Tiên
Tổ hợp: A00; A01; B08; D07
Điểm chuẩn 2024: 9
Ghi chú: Ưu tiên xét tuyển thẳng
Mã ngành: 7480201_NN
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; A01; B08; D07
Điểm chuẩn 2024: 26.75
Mã ngành: 7480201_NN
Phương thức: Ưu Tiên
Tổ hợp: A00; A01; B08; D07
Điểm chuẩn 2024: 9.5
Ghi chú: Ưu tiên xét tuyển
Mã ngành: 7480201_NN
Phương thức: Ưu Tiên
Tổ hợp: A00; A01; B08; D07
Điểm chuẩn 2024: 9.6
Ghi chú: Ưu tiên xét tuyển thẳng