Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | D07 | 16 | |||
| 2 | Marketing | D07 | 17 | |||
| 3 | Thương mại điện tử | D07 | 16.5 | |||
| 4 | Kế toán | D07 | 16 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D07 | 19.6 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | 20.6 | |||
| 7 | Quản lý công nghiệp | D07 | 17 | |||
| 8 | Công nghệ sợi, dệt | D07 | 16 | |||
| 9 | Công nghệ may | D07 | 16 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | D07 | 19 | |||
| 2 | Marketing | D07 | 20 | |||
| 3 | Thương mại điện tử | D07 | 19.5 | |||
| 4 | Kế toán | D07 | 19 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D07 | 22.6 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | 23.6 | |||
| 7 | Quản lý công nghiệp | D07 | 20 | |||
| 8 | Công nghệ sợi, dệt | D07 | 19 | |||
| 9 | Công nghệ may | D07 | 19 | |||