Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | D07 | 19 | 20.5 | ||
| 2 | Công nghệ sinh học | D07 | 19.5 | 18.5 | 17.75 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D07 | 20.25 | 18 | 17 | |
| 4 | Công nghệ vật liệu | D07 | 19 | 17 | ||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 18.5 | 17 | 17 | |
| 6 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 22 | 23 | 23 | |
| 7 | Công nghệ chế biến thủy sản | D07 | 16 | 17 | 17 | |
| 8 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | D07 | 18 | 18 | 18 | |
| 9 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | D07 | 19.5 | 19 | 17 | |
| 10 | Khoa học chế biến món ăn | D07 | 19.5 | 21 | 17.5 | |
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 18 | 17 | 17 | |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | D07 | 20 | |||
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | D07 | 19.5 | |||
| 14 | Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | D07 | 16 | |||
| 15 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | D07 | 16 | |||
| 16 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | D07 | 16 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | D07 | 22.5 | 22.5 | ||
| 2 | Công nghệ sinh học | D07 | 23 | 20.83 | 20 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D07 | 23.56 | 20.67 | 20 | |
| 4 | Công nghệ vật liệu | D07 | 22.5 | 20.33 | ||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 22 | 20.33 | 20 | |
| 6 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 24.88 | 24.8 | 24.5 | |
| 7 | Công nghệ chế biến thủy sản | D07 | 20 | 20.33 | 20 | |
| 8 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | D07 | 21.5 | 20.67 | 22 | |
| 9 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | D07 | 23 | 21 | 20.5 | |
| 10 | Khoa học chế biến món ăn | D07 | 23 | 23 | 20.5 | |
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 21.5 | 20.33 | 20 | |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | D07 | 23.38 | |||
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | D07 | 23 | |||
| 14 | Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | D07 | 20 | |||
| 15 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | D07 | 20 | 22 | ||
| 16 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan | D07 | 20 | 20 | ||