Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | D07 | 21.25 | 21.5 | 23.1 | |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | D07 | 22 | 23.48 | 23.5 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | D07 | 20 | 18.85 | ||
| 4 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | D07 | 22 | 21.35 | 22.8 | |
| 5 | Ngành Điện tử viễn thông | D07 | 23 | 23.09 | 23 | |
| 6 | CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT | D07 | 23.5 | 23.68 | 23.8 | |
| 7 | Kỹ thuật hóa học | D07 | 24.4 | 24.17 | 23.05 | |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | D07 | 18.25 | 18.1 | 18 | |
| 9 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 20.85 | 21.1 | 22.4 | |
| 10 | Kiến trúc | D07 | 19.85 | |||
| 11 | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D07 | 20.35 | |||
| 12 | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng | D07 | 20 | 19.1 | ||
| 13 | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | D07 | 21.1 | 19.6 | ||
| 14 | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo | D07 | 22.25 | 20.25 | ||
| 15 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | D07 | 18.35 | 16.5 | ||
| 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D07 | 18.85 | 18 | ||
| 17 | Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị | D07 | 19.5 | 17.25 | ||
| 18 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | D07 | 19.5 | 18.2 | ||
| 19 | Kinh tế xây dựng | D07 | 20.6 | |||
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 18.5 | 19.35 | 18.45 | |
| 21 | Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm | D07 | 20.5 | 21.38 | ||