Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Điện Lực xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Điện Lực xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D07 - EPU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D07 - EPU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD0721.2521.522.35
2MarketingD072222.92
3Kinh doanh quốc tếD0716
4Thương mại Điện tửD0722.7522.9224
5Tài chính - Ngân hàngD0721.2521.8322.35
6Công nghệ tài chínhD0720.2516.5
7Kế toánD0721.521.1722.35
8Kiểm toánD072120.2321.5
9Khoa học dữ liệuD0720.2516.5
10Toán tinD071916.5
11Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuD0716
12Kỹ thuật máy tínhD072220.83
13Trí tuệ nhân tạoD072120.5
14Công nghệ thông tinD0721.3521.923
15Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngD0721.2519.1721
16Công nghệ kỹ thuật cơ khíD0723.522.5823.25
17Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD0724.2523.1324
18Công nghệ kỹ thuật ô tôD0723.2522.75
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD0724.1522.9223.5
20Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngD0723.1521.8322.75
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáD0724.623.3323.5
22Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạchD0721.2521.35
23Công nghệ kỹ thuật năng lượngD0721.518.522
24Công nghệ kỹ thuật môi trườngD0718.2518.1719.5
25Công nghệ kỹ thuật hạt nhânD0721.7516.5
26Quản lý công nghiệpD0721.519.1722.7
27Quản lý năng lượngD0719.7518.1721.5
28Logistic và quản lý chuỗi cung ứngD0723.2522.9223.7
29Kỹ thuật RobotD0721.518.17
30Kỹ thuật nhiệtD0722.7519.9721.9
31Kỹ thuật công nghiệpD0720
32Kỹ thuật hệ thống công nghiệpD0717.5
33Vật lý kỹ thuậtD0716.5
34Quản lý xây dựngD0718
35Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhD0720.7519.8321.8
36Quản trị khách sạnD0720.7519.83

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD0722.7523.2524.5
2MarketingD0723.524.5
3Kinh doanh quốc tếD0718
4Thương mại Điện tửD0724.2524.525.75
5Tài chính - Ngân hàngD0722.7523.524.75
6Công nghệ tài chínhD0721.7518
7Kế toánD07232324.5
8Kiểm toánD0722.522.324.75
9Khoa học dữ liệuD0721.7518
10Toán tinD0720.518
11Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuD0718
12Kỹ thuật máy tínhD0723.522.75
13Trí tuệ nhân tạoD0722.522.5
14Công nghệ thông tinD0722.8523.5524
15Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngD0722.7521.519
16Công nghệ kỹ thuật cơ khíD072524.122.75
17Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD0725.7524.7524
18Công nghệ kỹ thuật ô tôD0724.7524.3
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD0725.6524.523
20Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngD0724.6523.523
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáD0726.12525.75
22Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạchD0722.7523.14
23Công nghệ kỹ thuật năng lượngD07232118.5
24Công nghệ kỹ thuật môi trườngD0719.820.518
25Công nghệ kỹ thuật hạt nhânD0723.2518
26Quản lý công nghiệpD072321.520.5
27Quản lý năng lượngD0721.2520.519
28Logistic và quản lý chuỗi cung ứngD0724.7524.525.5
29Kỹ thuật RobotD072320.5
30Kỹ thuật nhiệtD0724.2522.119
31Kỹ thuật công nghiệpD0721.5
32Kỹ thuật hệ thống công nghiệpD0719.2
33Vật lý kỹ thuậtD0718.4
34Quản lý xây dựngD0719.6
35Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhD0722.252223.5
36Quản trị khách sạnD0722.2522