Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Y khoa | D07 | 26 | 25.17 | ||
| 2 | Y học dự phòng | D07 | 18 | 17 | ||
| 3 | Y học cổ truyền | D07 | 22.5 | 19.6 | ||
| 4 | Dược học | D07 | 21.85 | 21.25 | ||
| 5 | Điều dưỡng | D07 | 19.1 | 17 | ||
| 6 | Hộ sinh | D07 | 18 | 17 | ||
| 7 | Dinh dưỡng | D07 | 18 | 17 | ||
| 8 | Răng - Hàm - Mặt | D07 | 25.25 | 24.4 | ||
| 9 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 20 | 17.25 | ||
| 10 | Kỹ thuật hình ảnh y học | D07 | 20.75 | 19 | ||
| 11 | Y tế công cộng | D07 | 17 | 17 | ||