Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Y khoa | D07 | 25 | 23.8 | ||
| 2 | Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức | D07 | 22.5 | 21 | ||
| 3 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | D07 | 23 | 22.6 | ||
| 4 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | D07 | 23.2 | 22.5 | ||
| 5 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu | D07 | 24 | 23 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Y khoa | D07 | 26.75 | 26.8 | ||
| 2 | Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức | D07 | 24.5 | 23.75 | ||
| 3 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | D07 | 25 | 24.75 | ||
| 4 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | D07 | 25.2 | 24.69 | ||
| 5 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu | D07 | 26 | 25 | ||