Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 22.6 | 23.75 | ||
| 2 | Kinh tế | D07 | 21.25 | 25.63 | ||
| 3 | Kinh tế chính trị | D07 | 18.6 | |||
| 4 | Toán kinh tế | D07 | 20.45 | 23 | ||
| 5 | Quản lý kinh tế | D07 | 21 | 23.96 | ||
| 6 | Quản trị kinh doanh - CS Huế | D07 | 16 | |||
| 7 | Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi | D07 | 16 | |||
| 8 | Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | D07 | 21.6 | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | D07 | 24.25 | |||
| 10 | Marketing - Chương trình tích hợp | D07 | 23.33 | |||
| 11 | Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | D07 | 23.33 | |||
| 12 | Bất động sản | D07 | 22 | 22.1 | ||
| 13 | Kinh doanh quốc tế - CS Huế | D07 | 16 | |||
| 14 | Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi | D07 | 16 | |||
| 15 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | D07 | 23.09 | |||
| 16 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | D07 | 26 | |||
| 17 | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | D07 | 20.6 | |||
| 18 | Tài chính - Ngân hàng - CS Huế | D07 | 16 | |||
| 19 | Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi | D07 | 16 | |||
| 20 | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | D07 | 22.25 | |||
| 21 | Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | D07 | 20 | |||
| 22 | Kế toán - CS Huế | D07 | 16 | |||
| 23 | Kế toán - CS Quảng Ngãi | D07 | 16 | |||
| 24 | Kế toán - Chương trình tích hợp | D07 | 22.75 | |||
| 25 | Kiểm toán - Chương trình tích hợp | D07 | 20.85 | |||
| 26 | Hệ thống thông tin quản lý | D07 | 25.41 | 24.88 | ||
| 27 | Luật kinh tế | D07 | 23.47 | 25.39 | ||
| 28 | Luật kinh tế - CS Huế | D07 | 20 | |||
| 29 | Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi | D07 | 20 | |||
| 30 | Khoa học dữ liệu | D07 | 23.23 | 24.01 | ||
| 31 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 16.5 | |||
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D07 | 22.75 | |||
| 33 | Quản trị khách sạn | D07 | 22.25 | |||
| 34 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D07 | 20.35 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 22.54 | 26.14 | ||
| 2 | Kinh tế | D07 | 21.21 | 27.67 | ||
| 3 | Kinh tế chính trị | D07 | 17.37 | |||
| 4 | Toán kinh tế | D07 | 19.77 | 25.5 | ||
| 5 | Quản lý kinh tế | D07 | 21 | 26.32 | ||
| 6 | Quản trị kinh doanh - CS Huế | D07 | 16 | |||
| 7 | Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi | D07 | 16 | |||
| 8 | Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | D07 | 21.52 | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | D07 | 21.47 | |||
| 10 | Marketing - Chương trình tích hợp | D07 | 23.32 | |||
| 11 | Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | D07 | 22.57 | |||
| 12 | Bất động sản | D07 | 21.76 | 24.66 | ||
| 13 | Kinh doanh quốc tế - CS Huế | D07 | 16 | |||
| 14 | Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi | D07 | 16 | |||
| 15 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | D07 | 23.06 | |||
| 16 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | D07 | 24.08 | |||
| 17 | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | D07 | 20.57 | |||
| 18 | Tài chính - Ngân hàng - CS Huế | D07 | 16 | |||
| 19 | Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi | D07 | 16 | |||
| 20 | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | D07 | 23.01 | |||
| 21 | Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | D07 | 19.89 | |||
| 22 | Kế toán - CS Huế | D07 | 16 | |||
| 23 | Kế toán - CS Quảng Ngãi | D07 | 16 | |||
| 24 | Kế toán - Chương trình tích hợp | D07 | 22.67 | |||
| 25 | Kiểm toán - Chương trình tích hợp | D07 | 20.85 | |||
| 26 | Hệ thống thông tin quản lý | D07 | 25.41 | 27.1 | ||
| 27 | Luật kinh tế | D07 | 23.41 | 27.49 | ||
| 28 | Luật kinh tế - CS Huế | D07 | 20 | |||
| 29 | Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi | D07 | 20 | |||
| 30 | Khoa học dữ liệu | D07 | 23.2 | 26.36 | ||
| 31 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 17.09 | |||
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D07 | 22.76 | |||
| 33 | Quản trị khách sạn | D07 | 22.2 | |||
| 34 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D07 | 20.35 | |||