Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ Thông tin | D07 | 15 | 15 | ||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | 15 | |||
| 3 | Kỹ thuật Cơ khí | D07 | 15 | 15 | ||
| 4 | Kỹ thuật ô tô | D07 | 15 | 15 | ||
| 5 | Kỹ thuật Xây dựng | D07 | 15 | 15 | ||
| 6 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | D07 | 18 | 17 | 19 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ thông tin | D07 | 15 | 15 | ||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | 15 | |||
| 3 | Kỹ thuật cơ khí | D07 | 15 | 15 | ||
| 4 | Kỹ thuật ô tô | D07 | 15 | 15 | ||
| 5 | Kỹ thuật xây dựng | D07 | 15 | 15 | ||
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 18 | 19 | 6.5 | |