Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | D07 | 25.5 | 25.85 | ||
| 2 | Sư phạm Tin học | D07 | 22.75 | 20.35 | 22.85 | |
| 3 | Sư phạm Hóa học | D07 | 25.5 | 25.3 | ||
| 4 | Kinh tế | D07 | 19.9 | 21.4 | ||
| 5 | Kinh tế số (dự kiến) | D07 | 16 | |||
| 6 | Quản trị kinh doanh | D07 | 19.25 | 21.7 | ||
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | D07 | 20.5 | |||
| 8 | Kế toán | D07 | 20.2 | 20.3 | ||
| 9 | Kế toán (Định hướng ACCA) | D07 | 15 | |||
| 10 | Kiểm toán | D07 | 19 | 24.56 | ||
| 11 | Hóa học | D07 | 22.65 | 20.5 | 15 | |
| 12 | Khoa học dữ liệu | D07 | 17.25 | 17.1 | 15 | |
| 13 | Toán ứng dụng | D07 | 22.6 | 19.5 | 15 | |
| 14 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 16 | 19.5 | ||
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 17.5 | 20 | 15 | |
| 16 | Công nghệ thông tin | D07 | 18.2 | 21.5 | ||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D07 | 21.05 | 20.5 | 15 | |
| 18 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | D07 | 21.3 | |||
| 19 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 18.8 | 20.9 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | D07 | 19.9 | 24.39 | ||
| 2 | Kinh tế số (dự kiến) | D07 | 16 | |||
| 3 | Sư phạm Toán học | D07 | ||||
| 4 | Sư phạm Tin học | D07 | 23 | |||
| 5 | Sư phạm Hóa học | D07 | ||||