Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D07 - TNUT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D07 - TNUT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)D0724.5
2Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)D0724
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)D0722.65
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)D0718.25
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)D0721
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)D0721.35
7Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)D0720.65
8Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)D0721
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiD0720.25
10Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)D0721.5
11Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)D0719.5
12Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)D0719.5
13Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)D0723.25
14Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)D0720.25
15Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)D0717.5
16Kỹ thuật điện, điện tửD0723
17Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)D0721.5
18Kỹ thuật RobotD0720.05
19Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)D0722.5
20Tự động hoá thiết kế và chế tạoD0722
21Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)D0722.75
22Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)D0716.1
23Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)D0718.9
24Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)D0721.85
25Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)D0719
26Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)D0716
27Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)D0722.05
28Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)D0721.75
29Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)D0723.76

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)D0724.5
2Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)D0724
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)D0722.65
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)D0718.25
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)D0721
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)D0721.35
7Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)D0720.65
8Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)D0721
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiD0720.25
10Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)D0721.5
11Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)D0719.5
12Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)D0719.5
13Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)D0723.25
14Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)D0720.25
15Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)D0717.5
16Kỹ thuật điện, điện tửD0723
17Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)D0721.5
18Kỹ thuật RobotD0720.05
19Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)D0722.5
20Tự động hoá thiết kế và chế tạoD0722
21Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)D0722.75
22Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)D0716.1
23Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)D0718.9
24Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)D0721.85
25Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)D0719
26Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)D0716
27Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)D0722.05
28Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)D0721.75
29Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)D0723.76