Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế quốc tế | D07 | 19 | 19.6 | 23.8 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | D07 | 18.75 | 19.2 | 23.61 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | D07 | 16.25 | |||
| 4 | Marketing | D07 | 20.1 | 21.2 | 24.97 | |
| 5 | Thương mại điện tử | D07 | 22 | 21.5 | 25 | |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | 19 | 18.5 | 24.31 | |
| 7 | Kế toán | D07 | 18.35 | 18.78 | 23.86 | |
| 8 | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | D07 | 16.25 | |||
| 9 | Khoa học máy tính | D07 | 16 | 15 | ||
| 10 | Hệ thống thông tin | D07 | 16 | 15 | ||
| 11 | Công nghệ thông tin | D07 | 16 | 16 | ||
| 12 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 16 | 16 | ||
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 21.13 | 20.4 | 24.49 | |
| 14 | Điều dưỡng | D07 | 20.75 | 19.55 | ||