Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D07 | 29 | Toán nhân 2 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | D07 | 29.05 | Toán nhân 2 | ||
| 3 | Marketing | D07 | 31.24 | Toán nhân 2 | ||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | D07 | 31.01 | Toán nhân 2 | ||
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | 28.09 | 33 | 32.5 | Toán nhân 2 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D07 | 28.09 | Toán nhân 2 | ||
| 7 | Kế toán | D07 | 26.62 | Toán nhân 2 | ||
| 8 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D07 | 27.73 | Toán nhân 2 | ||
| 9 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D07 | 23.3 | Toán nhân 2 | ||
| 10 | Khoa học môi trường | D07 | 20 | 22 | 22 | Toán nhân 2 |
| 11 | Toán ứng dụng | D07 | 26.14 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 12 | Thống kê | D07 | 23.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 13 | Khoa học máy tính | D07 | 30.27 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 14 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D07 | 26.78 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 29.58 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | D07 | 28.3 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 17 | Kỹ thuật điện | D07 | 27.36 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 18 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 27.59 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 19 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | D07 | 29.15 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D07 | 29.1 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 21 | Kỹ thuật hóa học | D07 | 27.85 | 27.8 | 28.6 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 |
| 22 | Dược học | D07 | 27.67 | 31.45 | 31.4 | Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 |
| 23 | Bảo hộ lao động | D07 | 20 | 22 | 22 | Toán nhân 2 |
| 24 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24 | Toán nhân 2 | ||
| 25 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24 | Toán nhân 2 | ||
| 26 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 21 | Toán nhân 2 | ||
| 27 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 21 | Toán nhân 2 | ||
| 28 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24 | Toán nhân 2 | ||
| 29 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24 | Toán nhân 2 | ||
| 30 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24 | Toán nhân 2 | ||
| 31 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | D07 | 25.51 | Toán nhân 2 | ||
| 32 | Marketing - Chương trình tiên tiến | D07 | 26.75 | Toán nhân 2 | ||
| 33 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | D07 | 26.75 | Toán nhân 2 | ||
| 34 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D07 | 23 | 28.7 | 30.25 | Toán nhân 2 |
| 35 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | D07 | 23 | Toán nhân 2 | ||
| 36 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D07 | 25.2 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 37 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D07 | 24.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 38 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D07 | 25.1 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 39 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | D07 | 24.7 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 40 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D07 | 25.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 41 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D07 | 25.55 | 23 | 24 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 |
| 42 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 23.5 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 43 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 23.5 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 44 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 21 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 45 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 21 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 46 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 47 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 48 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 49 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 50 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 51 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 52 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 53 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 54 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D07 | 24 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 55 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D07 | 22 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 56 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 57 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 21 | Toán hệ số 2 | ||
| 58 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 59 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 60 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 61 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 62 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 63 | Công nghệ tài chính | D07 | ||||
| 64 | Quản trị nhân lực | D07 | ||||
| 65 | Công nghệ sinh học | D07 | ||||
| 66 | Khoa học dữ liệu | D07 | ||||
| 67 | Hệ thống thông tin | D07 | ||||
| 68 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | D07 | ||||
| 69 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 70 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 71 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 72 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | D07 | ||||
| 73 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 74 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D07 | ||||
| 75 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | D07 | ||||
| 76 | Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc) | D07 | ||||
| 77 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | ||||
| 78 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | ||||
| 79 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | ||||
| 80 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | ||||
| 81 | Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D07 | ||||
| 82 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D07 | ||||
| 83 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | D07 | ||||
| 84 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D07 | ||||
| 85 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D07 | ||||
| 86 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D07 | ||||
| 87 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D07 | ||||
| 88 | Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc) | D07 | ||||
| 89 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | ||||
| 90 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | ||||
| 91 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D07 | ||||
| 92 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D07 | ||||
| 93 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D07 | ||||