Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 15 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D07 | 15 | |||
| 3 | Công nghệ thông tin | D07 | 15 | |||
| 4 | Y khoa | D07 | 15 | |||
| 5 | Dược học | D07 | 20 | 19 | ||
| 6 | Điều dưỡng | D07 | 18 | 17.5 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 15.5 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D07 | 15 | |||
| 3 | Công nghệ thông tin | D07 | 15.5 | |||
| 4 | Y khoa | D07 | 17 | |||
| 5 | Dược học | D07 | 16 | 16 | ||
| 6 | Điều dưỡng | D07 | 18 | 19 | ||