Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)D0726.0125.9524.93
2Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)D0724.3822.7823.84
3Kỹ thuật cơ điện tửD0726.2324.9325.66D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
4Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)D0725.4524.7124.25D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
5Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)D0724.5623.8223.86D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
6Kỹ thuật ô tôD0724.7623.6625.35D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
7Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)D0722.79D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
8Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)D0723.5322.4423.19
9Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)D0721.5619.7121.4
10Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)D0720.26D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
11Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)D0722.8222.2822.65D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên