Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | D07 | 26.01 | 25.95 | 24.93 | |
| 2 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | D07 | 24.38 | 22.78 | 23.84 | |
| 3 | Kỹ thuật cơ điện tử | D07 | 26.23 | 24.93 | 25.66 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 4 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | D07 | 25.45 | 24.71 | 24.25 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | D07 | 24.56 | 23.82 | 23.86 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 6 | Kỹ thuật ô tô | D07 | 24.76 | 23.66 | 25.35 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| 7 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | D07 | 22.79 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
| 8 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | D07 | 23.53 | 22.44 | 23.19 | |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | D07 | 21.56 | 19.71 | 21.4 | |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | D07 | 20.26 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
| 11 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | D07 | 22.82 | 22.28 | 22.65 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |