Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 21 | |||
| 2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | D07 | 24.5 | 23 | ||
| 3 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | D07 | 18 | 16 | ||
| 4 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | D07 | 18 | 16 | 16 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | D07 | 18 | 16 | 16 | |
| 6 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | D07 | 18 | 17 | 22.2 | |
| 7 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) | D07 | 18 | |||
| 8 | Thương mại quốc tế | D07 | 23.25 | 22.5 | ||
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | D07 | 22 | 21 | ||
| 10 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | D07 | 20 | 18 | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D07 | 24.25 | 23 | 23.37 | |
| 12 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | D07 | 18 | 16 | ||
| 13 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | D07 | 18 | 16 | ||
| 14 | Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) | D07 | 18 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 22.75 | 21.5 | 23.28 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | D07 | 21 | 18 | ||
| 17 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 21.5 | 23.2 | 20 | |
| 18 | Công nghệ tài chính | D07 | 22 | 21 | ||
| 19 | Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) | D07 | 18 | |||
| 20 | Hải quan và Logistics | D07 | 23.5 | 23 | ||
| 21 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 22.5 | |||
| 22 | Đường sắt tốc độ cao | D07 | 18 | 16 | ||
| 23 | Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | D07 | 18 | |||
| 24 | Kinh tế và quản lý bất động sản | D07 | 20 | 20 | ||
| 25 | Kiến trúc nội thất | D07 | 20 | 20 | 22.45 | |
| 26 | Kinh doanh quốc tế | D07 | 22 | 16 | ||
| 27 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 22 | 18 | ||
| 28 | Kinh doanh số | D07 | 22 | 20 | ||
| 29 | Kế toán doanh nghiệp | D07 | 22.25 | 21 | 23.09 | |
| 30 | Kinh tế xây dựng | D07 | 20 | 20 | 20 | |
| 31 | Lữ hành và du lịch | D07 | 21 | 22 | ||
| 32 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 21 | 18 | ||
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 25 | 24.5 | 24.54 | |
| 34 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 22 | 20 | ||
| 35 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | D07 | 21 | 20 | ||
| 36 | Logistics và hạ tầng giao thông | D07 | 22 | 21 | 23.52 | |
| 37 | Truyền thông Marketing | D07 | 23.25 | |||
| 38 | Công nghệ và quản lý môi trường | D07 | 18 | 16 | 16 | |
| 39 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | D07 | 18 | |||
| 40 | Digital Marketing | D07 | 23.25 | |||
| 41 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | D07 | 18 | 16 | ||
| 42 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | D07 | 18 | 16 | ||
| 43 | Cơ điện tử ô tô | D07 | 22.75 | 21 | ||
| 44 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 21 | 18 | ||
| 45 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | D07 | 22.25 | 21.5 | ||
| 46 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | D07 | 23 | 22 | ||
| 47 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D07 | 23.5 | 23 | ||
| 48 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | D07 | 20 | |||
| 49 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 18 | |||
| 50 | Quản trị Marketing | D07 | 22 | 22.5 | 23.39 | |
| 51 | Quản trị doanh nghiệp | D07 | 21.25 | 22 | 16 | |
| 52 | Quản lý xây dựng | D07 | 20 | 20 | 20.05 | |
| 53 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | D07 | 22 | 20 | ||
| 54 | Thương mại điện tử | D07 | 23.75 | 23.5 | 24.1 | |
| 55 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 21.75 | 20 | ||
| 56 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | D07 | 20 | 21 | 21.45 | |
| 57 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | D07 | 20 | |||
| 58 | Tài chính doanh nghiệp | D07 | 21 | 21 | 21.5 | |
| 59 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | D07 | 18 | 16 | 21.1 | |
| 60 | Công nghệ thông tin | D07 | 22.5 | 23.5 | ||
| 61 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 20.75 | 20 | ||
| 62 | Logistics và vận tải đa phương thức | D07 | 23 | 22.5 | 23.65 | |
| 63 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | D07 | 24 | 24 | 23.28 | |
| 64 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | D07 | 18 | 18 | ||
| 65 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | D07 | 22.75 | 21 | ||
| 66 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | D07 | 18 | 19 | ||
| 67 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | D07 | 18 | |||
| 68 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | D07 | 17 | 21 | 18 | |
| 69 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | D07 | 20 | 21 | 18 | |
| 70 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | D07 | 16 | 16 | ||
| 71 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | D07 | 16 | |||
| 72 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | D07 | 16 | |||
| 73 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | D07 | ||||
| 74 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | D07 | 16 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 24.5 | |||
| 2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | D07 | 27.13 | 26 | ||
| 3 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | D07 | 21.5 | 18 | 20 | |
| 4 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | D07 | 21.5 | 18 | ||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | D07 | 21.5 | 18 | 20 | |
| 6 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | D07 | 21.5 | 19.5 | 20 | |
| 7 | Thương mại quốc tế | D07 | 26.19 | 25.5 | ||
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | D07 | 25.25 | 24 | ||
| 9 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | D07 | 23.5 | 21 | ||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D07 | 26.94 | 26 | 25 | |
| 11 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | D07 | 21.5 | 18 | 20 | |
| 12 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | D07 | 21.5 | 18 | ||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 25.81 | 24.5 | 25 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | D07 | 24.5 | 21 | ||
| 15 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 24.88 | 26.2 | 24 | |
| 16 | Công nghệ tài chính | D07 | 25.25 | 24 | ||
| 17 | Hải quan và Logistics | D07 | 26.38 | 26 | ||
| 18 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 25.63 | |||
| 19 | Đường sắt tốc độ cao | D07 | 21.5 | 18 | ||
| 20 | Kinh tế và quản lý bất động sản | D07 | 23.5 | 23 | ||
| 21 | Kiến trúc nội thất | D07 | 23.5 | 23 | 20 | |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | D07 | 25.25 | |||
| 23 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 25.25 | 21 | ||
| 24 | Kinh doanh số | D07 | 25.25 | 23 | ||
| 25 | Kế toán doanh nghiệp | D07 | 25.44 | 24 | 24 | |
| 26 | Kinh tế xây dựng | D07 | 23.5 | 23 | 23 | |
| 27 | Lữ hành và du lịch | D07 | 24.5 | 25 | ||
| 28 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 24.5 | 21 | ||
| 29 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 27.5 | 27.5 | 26 | |
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 25.25 | 23 | ||
| 31 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | D07 | 24.5 | 23 | ||
| 32 | Logistics và hạ tầng giao thông | D07 | 25.25 | 24 | 24 | |
| 33 | Truyền thông Marketing | D07 | 26.19 | |||
| 34 | Công nghệ và quản lý môi trường | D07 | 21.5 | 18 | 20 | |
| 35 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | D07 | 21.5 | |||
| 36 | Digital Marketing | D07 | 26.19 | |||
| 37 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | D07 | 21.5 | 18 | ||
| 38 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | D07 | 21.5 | 18 | ||
| 39 | Cơ điện tử ô tô | D07 | 25.81 | 24 | ||
| 40 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 24.5 | 21 | ||
| 41 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | D07 | 25.44 | 24.5 | 24 | |
| 42 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | D07 | 26 | 25 | ||
| 43 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D07 | 26.38 | 26 | 25 | |
| 44 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | D07 | 23.5 | |||
| 45 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 21.5 | |||
| 46 | Quản trị Marketing | D07 | 25.25 | 25.5 | 26 | |
| 47 | Quản trị doanh nghiệp | D07 | 24.69 | 25 | 25 | |
| 48 | Quản lý xây dựng | D07 | 23.5 | 23 | 23 | |
| 49 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | D07 | 25.25 | 23 | ||
| 50 | Thương mại điện tử | D07 | 26.56 | 26.5 | 26 | |
| 51 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 25.06 | 23 | ||
| 52 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | D07 | 23.5 | 24 | 23 | |
| 53 | Tài chính doanh nghiệp | D07 | 24.5 | 24 | 25 | |
| 54 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | D07 | 21.5 | 18 | 20 | |
| 55 | Công nghệ thông tin | D07 | 25.63 | 26.5 | 26 | |
| 56 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | D07 | 24.25 | 23 | ||
| 57 | Logistics và vận tải đa phương thức | D07 | 26 | 25.5 | 24 | |
| 58 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | D07 | 26.75 | 27 | 25 | |
| 59 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | D07 | 21.5 | 21 | 20 | |
| 60 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | D07 | 25.81 | 24 | ||
| 61 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | D07 | 21.5 | 22 | 20 | |
| 62 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | D07 | 21.5 | |||
| 63 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | D07 | 20.67 | 24 | 20 | |
| 64 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | D07 | 23.5 | 24 | 20 | |
| 65 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | D07 | 18 | 18 | ||
| 66 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | D07 | 18 | 18 | ||
| 67 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | D07 | 18 | 18 | ||
| 68 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | D07 | ||||
| 69 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | D07 | 18 | 18 | ||