Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | D07 | 25.3 | 23.3 | ||
| 2 | Sư phạm Tin học | D07 | 22.76 | 21.75 | 19 | |
| 3 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 24 | 22.52 | 19.5 | |
| 4 | Khoa học máy tính | D07 | 15 | 15 | 15 | |
| 5 | Công nghệ thông tin | D07 | 15 | 15 | 15 | |
| 6 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | D07 | 15 | 17 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Khoa học máy tính | D07 | 18 | 18 | 18 | |
| 2 | Công nghệ thông tin | D07 | 18 | 18 | 19 | |
| 3 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). | D07 | 18 | 19.5 | ||