Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm khoa học tự nhiên | D07 | 22 | |||
| 2 | Quản lý kinh tế | D07 | 22.75 | 21.23 | ||
| 3 | Quản trị kinh doanh | D07 | 22.6 | 22.85 | ||
| 4 | Tài chính -Ngân hàng | D07 | 22.87 | 23.4 | ||
| 5 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | D07 | 23 | 23.66 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản lý kinh tế | D07 | 22.75 | 21.23 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh | D07 | 22.6 | 22.85 | ||
| 3 | Tài chính -Ngân hàng | D07 | 22.87 | 23.4 | ||
| 4 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | D07 | 23 | 23.66 | ||