Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | D07 | 20.25 | 19.25 | ||
| 2 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) | D07 | 25.24 | 24.82 | ||
| 3 | Hóa học | D07 | 19 | 18.75 | 21.75 | |
| 4 | Hóa học (Chương trình liên kết) | D07 | 24.36 | 23.53 | ||
| 5 | Khoa học Môi trường ứng dụng | D07 | 19.35 | 19.75 | 18.65 | |
| 6 | Toán ứng dụng | D07 | 20.5 | 19.25 | 21.15 | |
| 7 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | D07 | 19.45 | 18.25 | 20.35 | |
| 8 | Dược học | D07 | 21.28 | 20 | 23.57 | |
| 9 | Khoa học và Công nghệ y khoa | D07 | 20 | 19.25 | 21.1 | |