Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | D07 | 20.5 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 25.5 | 22.25 | ||
| 3 | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | D07 | 22.15 | 19 | ||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 21.5 | |||
| 5 | Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | D07 | 20.3 | 15 | ||
| 6 | Kinh tế | D07 | 21.3 | 19.5 | 20 | |
| 7 | Kinh tế chương trình tiên tiến | D07 | 17 | 15 | 18 | |
| 8 | Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) | D07 | 20.1 | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh | D07 | 23 | 20.6 | 20.75 | |
| 10 | Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến | D07 | 18.5 | 16 | 20 | |
| 11 | Quản trị Kinh doanh | D07 | 19.05 | |||
| 12 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | D07 | 15.75 | 15 | ||
| 13 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | D07 | 15.75 | 15 | ||
| 14 | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | D07 | 15.75 | 15 | ||
| 15 | Marketing | D07 | 25 | 23.25 | 24.5 | |
| 16 | Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D07 | 21.5 | |||
| 17 | Kinh doanh quốc tế | D07 | 24.55 | 22.3 | 23.75 | |
| 18 | Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D07 | 21.25 | |||
| 19 | Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | D07 | 17.75 | |||
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | 23.75 | 19.2 | 23.2 | |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến | D07 | 17.75 | 15 | 18 | |
| 22 | Tài chính Ngân hàng | D07 | 18.5 | |||
| 23 | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | D07 | 15.75 | 15 | ||
| 24 | Bảo hiểm | D07 | 20.5 | 15 | 16 | |
| 25 | Công nghệ tài chính | D07 | 22.5 | 20 | 20 | |
| 26 | Kế toán | D07 | 24.15 | 20.2 | 21 | |
| 27 | Kế toán chương trình tiên tiến | D07 | 16.75 | 15 | 18 | |
| 28 | Kế toán | D07 | 19.5 | |||
| 29 | Kiểm toán | D07 | 23.8 | 20.4 | 20 | |
| 30 | Kiểm toán chương trình tiên tiến | D07 | 17.7 | 15 | 18 | |
| 31 | Quản lý công | D07 | 19.6 | 16.5 | 18 | |
| 32 | Quản trị nhân lực | D07 | 23.9 | |||
| 33 | Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D07 | 19.7 | |||
| 34 | Hệ thống thông tin quản lý | D07 | 21.4 | 19.5 | 20 | |
| 35 | Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D07 | 17 | |||
| 36 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | D07 | 16.5 | 15 | 16 | |
| 37 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | D07 | 15.5 | |||
| 38 | Khoa học máy tính | D07 | 20.5 | 19 | 20 | |
| 39 | Khoa học máy tính chương trình tiên tiến | D07 | 17 | 16 | 20 | |
| 40 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 21.7 | 20.1 | ||
| 41 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 22.5 | 20.6 | 20 | |
| 42 | Công nghệ thông tin | D07 | 21.5 | 20.8 | 21 | |
| 43 | Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến | D07 | 17.75 | 16 | ||
| 44 | An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) | D07 | 21.25 | |||
| 45 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D07 | 17 | 15 | 16 | |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến | D07 | 15 | 15 | 16 | |
| 47 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 24.9 | 22.5 | 23.5 | |
| 48 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 21 | 16.5 | 18 | |
| 49 | Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026) | D07 | 18.5 | |||
| 50 | Quản lý xây dựng | D07 | 17.25 | 15 | 16 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) | D07 | 20.5 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 25.5 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | D07 | 22.15 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 21.5 | |||
| 5 | Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | D07 | 20.3 | |||
| 6 | Kinh tế | D07 | 21.3 | 26.5 | ||
| 7 | Kinh tế chương trình tiên tiến | D07 | 17 | 24.5 | ||
| 8 | Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) | D07 | 20.1 | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh | D07 | 23 | 26.25 | ||
| 10 | Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến | D07 | 18.5 | 21.1 | ||
| 11 | Quản trị Kinh doanh | D07 | 19.05 | |||
| 12 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | D07 | 15.75 | |||
| 13 | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | D07 | 15.75 | |||
| 14 | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | D07 | 15.75 | |||
| 15 | Marketing | D07 | 25 | 27 | ||
| 16 | Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D07 | 21.5 | |||
| 17 | Kinh doanh quốc tế | D07 | 24.55 | 26.6 | ||
| 18 | Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D07 | 21.25 | |||
| 19 | Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | D07 | 17.75 | |||
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | 23.75 | 27.4 | ||
| 21 | Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến | D07 | 17.75 | 23.6 | ||
| 22 | Tài chính Ngân hàng | D07 | 18.5 | |||
| 23 | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | D07 | 15.75 | |||
| 24 | Bảo hiểm | D07 | 20.5 | 20 | ||
| 25 | Công nghệ tài chính | D07 | 22.5 | 25.25 | ||
| 26 | Kế toán | D07 | 24.15 | 26.25 | ||
| 27 | Kế toán chương trình tiên tiến | D07 | 16.75 | 20 | ||
| 28 | Kế toán | D07 | 19.5 | |||
| 29 | Kiểm toán | D07 | 23.8 | 27 | ||
| 30 | Kiểm toán chương trình tiên tiến | D07 | 17.7 | 20 | ||
| 31 | Quản lý công | D07 | 19.6 | 23.5 | ||
| 32 | Quản trị nhân lực | D07 | 23.9 | |||
| 33 | Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D07 | 19.7 | |||
| 34 | Hệ thống thông tin quản lý | D07 | 21.4 | 20 | ||
| 35 | Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | D07 | 17 | |||
| 36 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | D07 | 16.5 | 22.6 | ||
| 37 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | D07 | 15.5 | |||
| 38 | Khoa học máy tính | D07 | 20.5 | 24.3 | ||
| 39 | Khoa học máy tính chương trình tiên tiến | D07 | 17 | 21.5 | ||
| 40 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 21.7 | |||
| 41 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 22.5 | 24.5 | ||
| 42 | Công nghệ thông tin | D07 | 21.5 | 25.75 | ||
| 43 | Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến | D07 | 17.75 | |||
| 44 | An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) | D07 | 21.25 | |||
| 45 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D07 | 17 | 20 | ||
| 46 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến | D07 | 15 | 20 | ||
| 47 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 24.9 | |||
| 48 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 21 | 25.5 | ||
| 49 | Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026) | D07 | 18.5 | |||
| 50 | Quản lý xây dựng | D07 | 17.25 | 20.75 | ||