Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | D07 | ||||
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | D07 | ||||
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số) | D07 | ||||
| 4 | Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số) | D07 | ||||
| 5 | Quản trị kinh doanh | D07 | ||||
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không) | D07 | ||||
| 7 | Digital marketing | D07 | ||||
| 8 | Kinh doanh quốc tế | D07 | ||||
| 9 | Thương mại điện tử | D07 | ||||
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | 15 | |||
| 11 | Công nghệ tài chính | D07 | ||||
| 12 | Kế toán | D07 | ||||
| 13 | Luật kinh tế | D07 | ||||
| 14 | Công nghệ thông tin | D07 | ||||
| 15 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo) | D07 | ||||
| 16 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu) | D07 | ||||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D07 | ||||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh) | D07 | ||||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | ||||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D07 | ||||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | D07 | ||||
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV) | D07 | ||||
| 23 | Quản lý công nghiệp | D07 | ||||
| 24 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | ||||
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh) | D07 | ||||
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp) | D07 | ||||
| 27 | Kỹ thuật xây dựng | D07 | ||||
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) | D07 | ||||
| 29 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất) | D07 | ||||
| 30 | Thú y | D07 | 15 | 15 | ||
| 31 | Dược học | D07 | 19 | 21 | ||
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D07 | ||||
| 33 | Kinh tế vận tải | D07 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | D07 | ||||
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | D07 | ||||
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số) | D07 | ||||
| 4 | Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số) | D07 | ||||
| 5 | Quản trị kinh doanh | D07 | ||||
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không) | D07 | ||||
| 7 | Digital marketing | D07 | ||||
| 8 | Kinh doanh quốc tế | D07 | ||||
| 9 | Thương mại điện tử | D07 | ||||
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | 15 | |||
| 11 | Công nghệ tài chính | D07 | ||||
| 12 | Kế toán | D07 | ||||
| 13 | Luật kinh tế | D07 | ||||
| 14 | Công nghệ thông tin | D07 | ||||
| 15 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo) | D07 | ||||
| 16 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu) | D07 | ||||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D07 | ||||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh) | D07 | ||||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | ||||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D07 | ||||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | D07 | ||||
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV) | D07 | ||||
| 23 | Quản lý công nghiệp | D07 | ||||
| 24 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | ||||
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh) | D07 | ||||
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp) | D07 | ||||
| 27 | Kỹ thuật xây dựng | D07 | ||||
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) | D07 | ||||
| 29 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất) | D07 | ||||
| 30 | Thú y | D07 | 15 | |||
| 31 | Dược học | D07 | 24 | |||
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D07 | ||||
| 33 | Kinh tế vận tải | D07 | ||||