Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Chất lượng cao Kế toán | D07 | 24.1 | 21.57 | 34 | Môn chính: Toán |
| 2 | Kế toán | D07 | 25.83 | 24.69 | 26.25 | Môn chính: Toán |
| 3 | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | D07 | 21 | 21 | 24 | Môn chính: Toán |
| 4 | Kiểm toán | D07 | 26.06 | 24.88 | 26.5 | Môn chính: Toán |
| 5 | Chất lượng cao Kiểm toán | D07 | 24.5 | Môn chính: Toán | ||
| 6 | Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng | D07 | 21.58 | Môn chính: Toán | ||
| 7 | Chất lượng cao Ngân hàng | D07 | 24.08 | 21.98 | 34 | Môn chính: Toán |
| 8 | Ngân hàng | D07 | 25.62 | 24.93 | 26.2 | Môn chính: Toán |
| 9 | Ngân hàng số | D07 | 25.42 | 24.82 | 26.13 | Môn chính: Toán |
| 10 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) | D07 | 22.6 | 21 | 24.5 | Môn chính: Toán |
| 11 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | D07 | 24.35 | 22.94 | 33.8 | Môn chính: Toán |
| 12 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | D07 | 23.65 | 21.2 | Môn chính: Toán | |
| 13 | Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | D07 | 20.2 | Môn chính: Toán | ||
| 14 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | D07 | 23.9 | 22.1 | 33.9 | Môn chính: Toán |
| 15 | Quản trị kinh doanh | D07 | 25.4 | 24.38 | 26.33 | Môn chính: Toán |
| 16 | Quản trị du lịch | D07 | 24.23 | 23.53 | 25.6 | Môn chính: Toán |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | D07 | 20.2 | 21.13 | 23 | Môn chính: Toán |
| 18 | Chất lượng cao Marketing số | D07 | 24.27 | 23.1 | 34 | Môn chính: Toán |
| 19 | Marketing | D07 | 25.56 | 24.72 | Môn chính: Toán | |
| 20 | Chất lượng cao Quản trị nhân lực | D07 | 23.81 | Môn chính: Toán | ||
| 21 | Chất lượng cao Kinh doanh số | D07 | 23.75 | Môn chính: Toán | ||
| 22 | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) | D07 | 20.2 | Môn chính: Toán | ||
| 23 | Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | D07 | 20.2 | Môn chính: Toán | ||
| 24 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | D07 | 25 | 23.84 | Môn chính: Toán | |
| 25 | Kinh tế đầu tư | D07 | 25.35 | 24.38 | 26.05 | Môn chính: Toán |
| 26 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | D07 | 23.96 | 22.13 | 34 | Môn chính: Toán |
| 27 | Kinh tế quốc tế | D07 | 25.32 | Môn chính: Toán | ||
| 28 | Chất lượng cao Tài chính | D07 | 24.15 | 21.6 | 34.2 | Môn chính: Toán |
| 29 | Tài chính | D07 | 26.08 | 25.16 | 26.45 | Môn chính: Toán |
| 30 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | D07 | 23.63 | 21.05 | Môn chính: Toán | |
| 31 | Công nghệ tài chính | D07 | 25.48 | 24.4 | 26 | Môn chính: Toán |
| 32 | Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | D07 | 25.05 | 23.41 | 25.8 | Môn chính: Toán |
| 33 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | D07 | 23.56 | 21.82 | Môn chính: Toán | |
| 34 | Kinh doanh quốc tế | D07 | 26.61 | 25.25 | 27 | Môn chính: Toán |
| 35 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 26.28 | 25.11 | 26.5 | Môn chính: Toán |
| 36 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | D07 | 24.57 | 23.4 | 33.9 | Môn chính: Toán |
| 37 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | D07 | 24.71 | 23.48 | Môn chính: Toán | |
| 38 | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 24.82 | Môn chính: Toán | ||
| 39 | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | D07 | 20.2 | Môn chính: Toán | ||
| 40 | Công nghệ thông tin | D07 | 24.2 | 23.53 | 25.8 | Môn chính: Toán |
| 41 | Hệ thống thông tin quản lý | D07 | 25.74 | 24.75 | 26 | Môn chính: Toán |
| 42 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | D07 | 24.33 | 21.95 | Môn chính: Toán | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Chất lượng cao Kế toán | D07 | 24.1 | 25.14 | 36.5 | |
| 2 | Kế toán | D07 | 25.83 | 28.35 | 29.8 | |
| 3 | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | D07 | 21 | 24 | 25.5 | |
| 4 | Kiểm toán | D07 | 26.06 | 28.44 | 29.9 | |
| 5 | Chất lượng cao Kiểm toán | D07 | 24.5 | |||
| 6 | Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng | D07 | 21.58 | |||
| 7 | Chất lượng cao Ngân hàng | D07 | 24.08 | 25.96 | 37.5 | |
| 8 | Ngân hàng | D07 | 25.62 | 28.47 | 29.9 | |
| 9 | Ngân hàng số | D07 | 25.42 | 28.41 | 29.9 | |
| 10 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) | D07 | 22.6 | 24 | 26.5 | |
| 11 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | D07 | 24.35 | 26.94 | 39.9 | |
| 12 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | D07 | 23.65 | 24.4 | ||
| 13 | Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | D07 | 20.2 | |||
| 14 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | D07 | 23.9 | 26.1 | 36.5 | |
| 15 | Quản trị kinh doanh | D07 | 25.4 | 28.19 | 28.5 | |
| 16 | Quản trị du lịch | D07 | 24.23 | 27.53 | ||
| 17 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | D07 | 20.2 | 24.26 | 26.5 | |
| 18 | Chất lượng cao Marketing số | D07 | 24.27 | 27.1 | 39.9 | |
| 19 | Marketing | D07 | 25.56 | 28.36 | ||
| 20 | Chất lượng cao Quản trị nhân lực | D07 | 23.81 | |||
| 21 | Chất lượng cao Kinh doanh số | D07 | 23.75 | |||
| 22 | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) | D07 | 20.2 | |||
| 23 | Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | D07 | 20.2 | |||
| 24 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | D07 | 25 | 27.84 | ||
| 25 | Kinh tế đầu tư | D07 | 25.35 | 28.19 | ||
| 26 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | D07 | 23.96 | 26.13 | 36 | |
| 27 | Kinh tế quốc tế | D07 | 25.32 | |||
| 28 | Chất lượng cao Tài chính | D07 | 24.15 | 25.2 | 37 | |
| 29 | Tài chính | D07 | 26.08 | 28.58 | 29.9 | |
| 30 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | D07 | 23.63 | 24.1 | ||
| 31 | Công nghệ tài chính | D07 | 25.48 | 28.2 | 29.9 | |
| 32 | Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | D07 | 25.05 | 27.41 | ||
| 33 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | D07 | 23.56 | 25.64 | ||
| 34 | Kinh doanh quốc tế | D07 | 26.61 | 28.63 | ||
| 35 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 26.28 | 28.56 | ||
| 36 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | D07 | 24.57 | 27.4 | 39.01 | |
| 37 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | D07 | 24.71 | 27.48 | ||
| 38 | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 24.82 | |||
| 39 | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | D07 | 20.2 | |||
| 40 | Công nghệ thông tin | D07 | 24.2 | 27.53 | 27 | |
| 41 | Hệ thống thông tin quản lý | D07 | 25.74 | 28.38 | 27.5 | |
| 42 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | D07 | 24.33 | 25.9 | ||