Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhD0721.83
2Ngôn ngữ Anh (đặc biệt)D0718.55
3Ngôn ngữ Trung QuốcD0719
4Kinh tế quốc tếD0722.9922.0525.5
5Kinh tế quốc tế TABPD072122.08
6Quản trị kinh doanhD0722.7722.8624.8
7Quản trị kinh doanh (quốc tế đối tác)D0716
8Quản trị kinh doanh (song bằng)D0719.619.3
9Quản trị kinh doanh TABPD0718.3519.120.45
10MarketingD0723.4723.5826.1
11Kinh doanh quốc tếD0724.5323.626.36
12Kinh doanh quốc tế TABPD0723.23
13Thương mại điện tửD0723.9623.48
14Thương mại điện tử TABPD0721.5
15Tài chính - Ngân hàngD0723.4822.7625.47
16Elite Class (Tài chính - Ngân hàng)D0716
17Tài chính - Ngân hàng (quốc tế đối tác)D0716
18Tài chính - Ngân hàng (song bằng)D0719.7819.25
19Tài chính - Ngân hàng TABPD0719.0318.7324.1
20Bảo hiểmD0716.1
21Công nghệ tài chínhD0722.8222.7625.43
22Kế toánD0723.4822.4725.29
23Kế toán TABPD0719.7618.3523.65
24Kiểm toánD0724.4823.58
25Hệ thống thông tin quản lýD0723.221.525.24
26Hệ thống thông tin quản lý TABPD0720.520.3524.55
27LuậtD0720
28Luật kinh tếD0721.9
29Luật kinh tế TABPD0720
30Khoa học dữ liệuD0721.820.5
31Trí tuệ nhân tạoD0720.119.49
32Công nghệ thông tinD0719.3
33Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD0723.5623.4925.8
34Quản trị khách sạnD0719.25