Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM xét tuyển theo tổ hợp D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D07 - NLU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D07 - NLU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Khoa học môi trườngD0721.5521.917.25
2Hệ thống thông tinD0721.522.221.25
3Công nghệ thông tinD0720.523.2222.25
4Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)D0720.523.22
5Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)D0716
6Công nghệ kỹ thuật hoá họcD0724.323.8523.25
7Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)D0724.323.8523.25
8Kỹ thuật môi trườngD0721.7521.116
9Công nghệ thực phẩmD0723.723.65
10Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)D0723.723.65
11Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)D0723.723.65
12Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmD0722.7522
13Chăn nuôiD0720.820.2616
14Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)D0720.820.2616
15Nông họcD0720.521.517
16Bảo vệ thực vậtD0721.221.517
17Nuôi trồng thuỷ sảnD07201916
18Thú yD0724.624.6524.5
19Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)D0718
20Thú y (Chương trình tiên tiến)D0724.624.6525
21Quản lý tài nguyên và môi trườngD0721.522.120
22Tài nguyên và Du lịch sinh tháiD0720.521.25
23Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênD07191616
24Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)D07
25Nông học (Phân hiệu Gia Lai)D07
26Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)D07
27Thú y (phân hiệu Gia Lai)D07

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Khoa học môi trườngD0726.3424.6421
2Hệ thống thông tinD0726.3124.9820
3Công nghệ thông tinD0725.4826.1224
4Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)D0725.4826.12
5Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)D0718
6Công nghệ kỹ thuật hoá họcD0728.0526.8324
7Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)D0728.0526.8324
8Kỹ thuật môi trườngD0726.4623.7421
9Công nghệ thực phẩmD0727.6726.61
10Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)D0727.6726.61
11Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)D0727.6726.61
12Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmD0727.0824.75
13Chăn nuôiD0725.7522.7920
14Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)D0725.7522.7921
15Nông họcD0725.4824.1920
16Bảo vệ thực vậtD0726.1124.1921
17Nuôi trồng thuỷ sảnD0725.0321.3820
18Thú yD0728.2327.7326
19Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)D0723.25
20Thú y (Chương trình tiên tiến)D0728.2327.7327
21Quản lý tài nguyên và môi trườngD0726.3124.8621
22Tài nguyên và Du lịch sinh tháiD0725.4823.91
23Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênD0724.141820
24Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)D07
25Nông học (Phân hiệu Gia Lai)D07
26Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)D07
27Thú y (phân hiệu Gia Lai)D07