Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | D07 | 34.66 | |||
| 2 | CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | D07 | 34.66 | |||
| 3 | CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | D07 | 34.66 | |||
| 4 | CT TC Kinh doanh quốc tế | D07 | 27.75 | |||
| 5 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | D07 | 26.9 | 26.3 | 27.6 | |
| 6 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | D07 | 26.9 | 26.3 | 27.6 | |
| 7 | CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | D07 | 24 | |||
| 8 | CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | D07 | 24 | |||
| 9 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | D07 | 26.1 | 25.8 | 27.3 | |
| 10 | CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | D07 | 26.1 | 25.7 | 27.3 | |
| 11 | CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | D07 | 26.1 | |||
| 12 | CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) | D07 | 23 | |||
| 13 | CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) | D07 | 23 | |||
| 14 | CT TC Kinh tế đối ngoại | D07 | 27.75 | 26.55 | 27.5 | |
| 15 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | D07 | 27.7 | 27.6 | 27.6 | |
| 16 | CT TC Kinh tế quốc tế | D07 | 27 | 25.7 | 27.5 | |
| 17 | CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | D07 | 27 | |||
| 18 | CT TC Luật thương mại quốc tế | D07 | 24 | 24.7 | 27 | |
| 19 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | D07 | 24 | 25 | 27 | |
| 20 | CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | D07 | 24 | |||
| 21 | CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | D07 | 24 | |||
| 22 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | D07 | 24 | |||
| 23 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | D07 | 24 | 24.2 | 27.6 | |
| 24 | CT TC Quản trị kinh doanh | D07 | 25.6 | 24.9 | 27.6 | |
| 25 | CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức | D07 | 25.6 | |||
| 26 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | D07 | 26 | |||
| 27 | CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | D07 | 26 | |||
| 28 | CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | D07 | 26.2 | |||
| 29 | CT ĐHNNQT Marketing số | D07 | 26.2 | 27.15 | 27.6 | |
| 30 | CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | D07 | 25.85 | |||
| 31 | CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | D07 | 26.9 | |||
| 32 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | D07 | 27.5 | |||
| 33 | CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | D07 | 26.65 | |||
| 34 | CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | D07 | 25.8 | |||
| 35 | CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | D07 | 26.45 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | D07 | 34.66 | |||
| 2 | CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | D07 | 34.66 | |||
| 3 | CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | D07 | 34.66 | |||
| 4 | CT TC Kinh doanh quốc tế | D07 | 28.75 | |||
| 5 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | D07 | 28.75 | 27.5 | ||
| 6 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | D07 | 27.9 | 26.77 | 27 | |
| 7 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | D07 | 27.9 | 26.77 | 28 | |
| 8 | CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | D07 | 25 | |||
| 9 | CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | D07 | 25 | |||
| 10 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | D07 | 27.1 | 27.55 | 27 | |
| 11 | CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | D07 | 27.1 | 26.47 | 27.6 | |
| 12 | CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | D07 | 27.1 | |||
| 13 | CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) | D07 | 23 | 27 | ||
| 14 | CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) | D07 | 23 | |||
| 15 | CT TC Kinh tế đối ngoại | D07 | 28.75 | 28.16 | 28.9 | |
| 16 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | D07 | 28.7 | 28.09 | 29 | |
| 17 | CT TC Kinh tế quốc tế | D07 | 28 | 27.44 | 28.2 | |
| 18 | CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | D07 | 28 | |||
| 19 | CT TC Luật thương mại quốc tế | D07 | 25 | 26.42 | 27 | |
| 20 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | D07 | 25 | 26.26 | 28.2 | |
| 21 | CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | D07 | 25 | |||
| 22 | CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | D07 | 25 | |||
| 23 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | D07 | 25 | |||
| 24 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | D07 | 25 | 25.96 | 27 | |
| 25 | CT TC Quản trị kinh doanh | D07 | 26.6 | 26.55 | 27.1 | |
| 26 | CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức | D07 | 26.6 | |||
| 27 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | D07 | 27 | |||
| 28 | CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | D07 | 27 | |||
| 29 | CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | D07 | 27.2 | |||
| 30 | CT ĐHNNQT Marketing số | D07 | 27.2 | 27.76 | 30 | |
| 31 | CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | D07 | 26.85 | |||
| 32 | CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | D07 | 27.9 | |||
| 33 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | D07 | 28.5 | |||
| 34 | CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | D07 | 27.65 | |||
| 35 | CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | D07 | 26.8 | |||
| 36 | CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | D07 | 27.45 | |||