Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Marketing | D07 | 15 | 15 | ||
| 2 | Thương mại điện tử | D07 | 15 | 15 | ||
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | 15 | 15 | 15 | |
| 4 | Kế toán | D07 | 15 | 15 | 15 | |
| 5 | Công nghệ sinh học | D07 | 15 | 15 | 15 | |
| 6 | Khoa học y sinh | D07 | 15 | 15 | ||
| 7 | Khoa học vật liệu | D07 | 15 | 15 | 15 | |
| 8 | Khoa học máy tính | D07 | 15 | |||
| 9 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D07 | 15 | 15 | ||
| 10 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 15 | 15 | ||
| 11 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 15 | 15 | ||
| 12 | Công nghệ thông tin | D07 | 15 | 15 | ||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | D07 | 15 | 15 | 15 | |
| 14 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 15 | 15 | 15 | |
| 15 | Thú y | D07 | 15 | 15 | 15 | |
| 16 | Y khoa | D07 | 22 | 20.5 | ||
| 17 | Y học dự phòng | D07 | 18 | 17 | ||
| 18 | Y học cổ truyền | D07 | 20 | 19 | 21 | |
| 19 | Dược học | D07 | 20 | 19 | 21 | |
| 20 | Hóa dược | D07 | 15 | 15 | 15 | |
| 21 | Điều dưỡng | D07 | 18 | 17 | 19 | |
| 22 | Răng - Hàm - Mặt | D07 | 22 | 20.5 | 22.5 | |
| 23 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 18 | 17 | 19 | |
| 24 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | D07 | 18 | 17 | 19 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Marketing | D07 | 18 | |||
| 2 | Thương mại điện tử | D07 | 18 | |||
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | 18 | 18 | ||
| 4 | Kế toán | D07 | 18 | 18 | ||
| 5 | Công nghệ sinh học | D07 | 18 | 18 | ||
| 6 | Khoa học y sinh | D07 | 18 | 18 | ||
| 7 | Khoa học vật liệu | D07 | 18 | 18 | ||
| 8 | Khoa học máy tính | D07 | 18 | |||
| 9 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D07 | 18 | |||
| 10 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 18 | |||
| 11 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 18 | |||
| 12 | Công nghệ thông tin | D07 | 18 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | D07 | 18 | 18 | ||
| 14 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 18 | 18 | ||
| 15 | Thú y | D07 | 18 | 18 | ||
| 16 | Y khoa | D07 | 23 | 23 | ||
| 17 | Y học dự phòng | D07 | 19 | 19 | ||
| 18 | Y học cổ truyền | D07 | 21 | 21 | ||
| 19 | Dược học | D07 | 21 | 21 | ||
| 20 | Hóa dược | D07 | 18 | 18 | ||
| 21 | Điều dưỡng | D07 | 19 | 19 | ||
| 22 | Răng - Hàm - Mặt | D07 | 23 | 23 | ||
| 23 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 19 | 19 | ||
| 24 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | D07 | 19 | 19 | ||