Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | D07 | 22.5 | 20 | 20 | |
| 2 | Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết) | D07 | 19 | |||
| 3 | Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | D07 | 22.5 | 20 | 20 | |
| 4 | Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết) | D07 | 19 | |||
| 5 | Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | D07 | 22.5 | 20 | 20 | |
| 6 | Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết) | D07 | 19 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | D07 | 25.5 | 23 | 31 | |
| 2 | Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết) | D07 | 22 | |||
| 3 | Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | D07 | 25.5 | 23 | 31 | |
| 4 | Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết) | D07 | 22 | |||
| 5 | Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | D07 | 25.5 | 23 | 31 | |
| 6 | Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết) | D07 | 22 | |||