Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm tiếng Anh | D07 | 28.12 | 30 | ||
| 2 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | D07 | 28.11 | 30 | ||
| 3 | Sư phạm tiếng Đức | D07 | 26.1 | |||
| 4 | Sư phạm tiếng Nhật | D07 | 27.1 | 28.1 | ||
| 5 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | D07 | 27.6 | 27.81 | ||
| 6 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | D07 | 22.26 | 22.56 | ||
| 7 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 25.92 | 26.85 | ||
| 8 | Ngôn ngữ Nga | D07 | 22.15 | 22.6 | ||
| 9 | Ngôn ngữ Pháp | D07 | 21.45 | 23.47 | ||
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D07 | 25.65 | 27.03 | ||
| 11 | Ngôn ngữ Đức | D07 | 22.8 | 24.56 | ||
| 12 | Ngôn ngữ Nhật | D07 | 23 | 23.93 | ||
| 13 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D07 | 24.3 | 24.69 | ||
| 14 | Ngôn ngữ Ả Rập | D07 | 21.05 | 21.88 | ||
| 15 | Tâm lý học giáo dục | D07 | 22.05 | |||
| 16 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | D07 | 24.49 | |||