Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh doanh quốc tế | D07 | 20.5 | 22 | ||
| 2 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | D07 | 20 | 20 | ||
| 3 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | D07 | 19 | 19.5 | 21 | |
| 4 | Tự động hóa và Tin học | D07 | 19 | 19.5 | 21.5 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | D07 | 21.25 | 21 | ||
| 6 | Công nghệ thông tin ứng dụng | D07 | 19 | 19.5 | 22.75 | |
| 7 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | D07 | 19.5 | 19.5 | 23.35 | |
| 8 | Kinh doanh số | D07 | 21 | 21 | ||
| 9 | Truyền thông số | D07 | 21 | 22 | ||