Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | D07 | 16 | 14 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | D07 | 16 | 14 | ||
| 3 | Kế toán | D07 | 16 | 14 | ||
| 4 | Khoa học máy tính | D07 | 25 | 14 | ||
| 5 | Công nghệ thông tin | D07 | 16 | 14 | ||
| 6 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | D07 | 16 | 14 | ||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D07 | 15.5 | 14 | ||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | D07 | 15.5 | 14 | ||
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | D07 | 15.5 | 14 | ||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D07 | 17 | 14 | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D07 | 16 | 14 | ||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | 16 | 14 | ||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | D07 | 16 | 14 | ||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | D07 | 22 | 14 | ||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí) | D07 | 16 | 14 | ||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D07 | 16 | 14 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | D07 | 16 | 17 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | D07 | 16 | 17 | ||
| 3 | Kế toán | D07 | 16 | 17 | ||
| 4 | Khoa học máy tính | D07 | 25 | 17 | ||
| 5 | Công nghệ thông tin | D07 | 16 | 17 | ||
| 6 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | D07 | 16 | 17 | ||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D07 | 15.5 | 17 | ||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | D07 | 15.5 | 17 | ||
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | D07 | 15.5 | 17 | ||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D07 | 17 | 17 | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D07 | 16 | 17 | ||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07 | 16 | 17 | ||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | D07 | 16 | 17 | ||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | D07 | 22 | 17 | ||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí) | D07 | 16 | 17 | ||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D07 | 16 | 17 | ||