Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | D07 | 27.51 | 27.64 | ||
| 2 | Sư phạm Hóa học | D07 | 26.62 | 26.22 | 26.54 | |
| 3 | Toán ứng dụng | D07 | 17.5 | 24.7 | ||
| 4 | Kỹ thuật hóa học | D07 | 15.6 | 22.09 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | D07 | 27.51 | 27.64 | ||
| 2 | Toán ứng dụng | D07 | 17.5 | 24.7 | ||
| 3 | Kỹ thuật hóa học | D07 | 15.6 | 22.09 | ||