Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | D07 | 23.46 | |||
| 2 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 25.25 | 24.9 | ||
| 3 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | D07 | 21.3 | |||
| 4 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 24.84 | 23.33 | ||
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) | D07 | 21.6 | |||
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 21.6 | 22 | ||
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 20.76 | |||
| 8 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | D07 | 18.2 | 23.76 | 22.5 | |
| 9 | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | D07 | 20.5 | 23.53 | ||
| 10 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 23.3 | 26.61 | 24.2 | |
| 11 | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 18 | 25.11 | 23.27 | |
| 12 | Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D07 | 18 | 22.03 | ||