Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | D07 | 28.5 | 25.8 | 26.5 | |
| 2 | Sư phạm Hóa học | D07 | 28 | 25.25 | 24 | |
| 3 | Sinh học | D07 | 17 | |||
| 4 | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | D07 | 17 | |||
| 5 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | D07 | 17.5 | 17 | 16 | |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | D07 | 17 | 17 | 16 | |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 19 | 17 | 16 | |
| 8 | Công nghệ Sau thu hoạch | D07 | 17 | |||
| 9 | Nông học | D07 | 17 | 17 | 16 | |
| 10 | Hóa dược | D07 | 17.5 | 17 | 16 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sinh học | D07 | 20 | |||
| 2 | Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | D07 | 20 | |||
| 3 | Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | D07 | 20.5 | 19 | 18 | |
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | D07 | 20 | 19 | 18 | |
| 5 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 22 | 19 | 18 | |
| 6 | Công nghệ Sau thu hoạch | D07 | 20 | |||
| 7 | Nông học | D07 | 20 | 19 | 18 | |
| 8 | Hóa dược | D07 | 20.5 | 22 | 22 | |