Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán | D07 | 25.89 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh** | D07 | 21 | 22.25 | ||
| 3 | Marketing | D07 | 21.5 | 24.5 | ||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | D07 | 21 | |||
| 5 | Thương mại điện tử | D07 | 21.5 | 22.25 | 21.6 | |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng** | D07 | 22.5 | 22.75 | ||
| 7 | Kế toán** | D07 | 22.75 | 23 | ||
| 8 | Kiểm toán | D07 | 21.5 | 22 | ||
| 9 | Công nghệ sinh học | D07 | 15 | |||
| 10 | Hoá học** | D07 | 19 | 17.25 | 15 | |
| 11 | Toán học* | D07 | 25.5 | 24.5 | 23 | |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm** | D07 | 20.75 | |||
| 13 | Công nghệ thông tin | D07 | 18.25 | |||
| 14 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | D07 | 18.75 | |||
| 15 | Công nghệ vật liệu | D07 | 15 | |||
| 16 | Quản lý công nghiệp* | D07 | 21 | 22.25 | ||
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | D07 | 22.75 | 24.5 | ||
| 18 | Kỹ thuật môi trường | D07 | 15 | 15 | ||
| 19 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 15 | 15 | ||
| 20 | Công nghệ chế biến lâm sản | D07 | 15 | 15 | ||
| 21 | Kỹ thuật xây dựng* | D07 | 15 | 15 | ||
| 22 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D07 | 15 | |||
| 23 | Quản lý tài nguyên và môi trường* | D07 | 15 | 15 | ||