Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | D07 | 29.3 | 25.88 | ||
| 2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 15 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh | D07 | 15 | 14.95 | ||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | D07 | 15 | 17 | ||
| 5 | Thương mại điện tử | D07 | 15 | 15.45 | ||
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | 15 | 15.05 | ||
| 7 | Kế toán | D07 | 15 | 16.05 | ||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 15 | |||
| 9 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 15 | 15 | 17 | |
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | D07 | 29.46 | 28.16 | ||
| 2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 16 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh | D07 | 16 | 16.5 | ||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | D07 | 16 | 17 | ||
| 5 | Thương mại điện tử | D07 | 16 | 17 | ||
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | D07 | 16 | 17 | ||
| 7 | Kế toán | D07 | 16 | 17 | ||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 16 | |||
| 9 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 16 | 18.25 | 18 | |
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 16 | |||